Từ đồng nghĩa được ghi cùng trong Hợp đồng

 

Sự lặp lại từ đồng nghĩa là một trong những đặc trưng của hợp đồng bằng tiếng Anh. Điều này bắt nguồn từ cuộc chinh phục và xâm lược của người Norman (ở Anh) với người Anglo Saxon. Nhằm trao đổi ngôn ngữ trong quá trình xâm nhập, phương pháp ghi cùng từ đồng nghĩa Anh - Pháp ra đời, chẳng hạn như ‘will and testament - di chúc”. Cách ghi này thường thấy trong các hợp đồng bằng tiếng Anh.
Dưới đây là một số từ đồng nghĩa được ghi cùng.
1.    act and deed: hành vi
2.    all and every: tất cả, mọi
3.    alter, amend, modify or change: sửa đổi
4.    any and all: bất kỳ, tất cả
5.    assign and transfer: chuyển nhượng
6.    assume and agree: cho rằng (là đúng), đồng ý
7.    authorize and empower: ủy quyền
8.    bind and obligate: bắt buộc 
9.    by and between: giữa
10.    by and under: bởi
11.    by and with: với
12.    cease and come an end: ngưng
13.    costs and expenses: chi phí
14.    covenant and agree: đồng ý
15.    cover, embrace, and include: bao gồm
16.    deemed and considered: được coi là
17.    due and payable: phải trả
18.    each and all: mỗi, tất cả
19.    each and every: mỗi, mọi
20.    effective and valid: có hiệu lực
21.    entirely and completely: hoàn toàn
22.    final and conclusive: sau cùng
23.    finish and complete: hoàn thành
24.    fit and suitable: thích hợp, phù hợp
25.    for and during the term of: trong thời hạn
26.    for an in/on behalf of: thay mặt cho
27.    for and in consideration of: xét về-, để đáp lại-
28.    force and effect: hiệu quả, hiệu lực
29.    for and during the period of: trong thời gian
30.    from and after: từ
31.    full and complete: đầy đủ
32.    full force and effect: có hiệu quả
33.    furnish and supply: cung cấp
34.    give and grant: cho, cấp
35.    give, devise, and bequeath: để lại
36.    have and obtain: có được
37.    hold and keep: giữ
38.    keep and maintain: duy trì, giữ
39.    kind and character: loại
40.    kind and nature: loại
41.    known and described as: được mô tả như
42.    laws and acts: luật pháp
43.    make and conclude: ký kết
44.    make and enter into: ký kết và bắt đầu thực hiện
45.    mean and include: bao gồm-, có nghĩa là-
46.    mentioned or referred to: được đề cập
47.    modify and change: thay đổi
48.    null and no effect/force/value: không có giá trị
49.    null and void: không có giá trị
50.    of and concerning: về
51.    over and above: trên
52.    power and authority: quyền hạn
53.    request and demand: yêu cầu, đòi hỏi
54.    request and require: yêu cầu, đòi hỏi
55.    save and except: ngoại trừ, trừ
56.    sole and exclusive: độc quyền, duy nhất
57.    supersede and displace: thay thế, thế chỗ
58.    terms and conditions: điều khoản và điều kiện
59.    true and correct: chính xác, đúng
60.    type and kind: loại
61.    under and subject to: theo
62.    understood and agreed: được tin là, được đồng ý
63.    when and as: khi
64.    when and if: nếu - khi - 
65.    willfully and knowingly: có chủ tâm, cố ý
66.    with regard to and in connection with: về -, có liên quan đến -

Nguồn tham khảo
Những vấn đề cơ bản của hợp đồng bằng tiếng Anh – Nguyễn Thành Yến
Từ khóa
Từ đồng nghĩa được ghi cùng trong hợp đồng tiếng anh

By | 13/04/2021 | Categories: Agreement | Tags:

Chia sẻ bài viết này !


0 Comments

Leave A Comment