Chất lượng sản phẩm là yếu tố quan trọng nhất để khách hàng quyết định có tiếp tục sử dụng sản phẩm hay không. Khi trao đổi về vấn đề này không nên né tránh các câu hỏi mà khách hàng quan tâm, hãy tìm nhiều cách khác nhau để giải đáp một cách thảo đáng nhất.

Trao đổi về chất lượng sản phẩm

Showing samples: Cho xem mẫu hàng

A: Here are some samples of different T-shirts. They’re available in all sizes. Đây là một vài mẫu áo thun khác nhau. Tất cả kích cỡ đều có sẵn.

B: Mm… They look very nice. Hừm… Chúng trông xinh lắm.

A: Our T-shirts are well known for their fine quality. They’re a great favorite with young people everywhere. Áo thun của chúng tôi nổi tiếng nhờ chất lượng tốt đấy. Chúng rất được thanh niên khắp nơi yêu thích.

B: As you know T-shirts from Korea are very popular in our market. Như ông biết đấy áo thun từ hàn Quốc rất phổ biến trên thị trường của chúng tôi.

A: I won’t say other’s T-shirts are not attractive. But look at ours, you can see that they’re good in material, fashionable in design and superb in workmanship. Tôi không nói rằng áo thun của những nước khác không hấp dẫn. Nhưng hãy nhìn áo của chúng tôi đi, ông có thể thấy rằng chứng được làm bằng chất liệu tốt, thiết kế hợp thời trang, và đường may thì tuyệt vời.

B: The quality seems all right. But your prices are too high. Chất lượng thì dường như ổn thỏa. Nhưng giá cả thì quá cao.

A: I dare say it’s unlikely you could buy elsewhere shirts of similar quality at such prices. Tôi dám nói rằng chắc chắn ông không thể nào mua được ở đâu khác những áo thun có chất lượng tương tự với giá như vậy cả.

B: If we would come to terms on price, I may order in quantity while I’m here. Nếu chúng tôi có thể đạt được các điều khoản về giá cả thì tôi có thể sẽ đặt hàng nhiều khi tôi ở đây.

Comparing products: So sánh các sản phẩm

A: This is our quality product - a great improvement upon the old models. Đây là sản phẩm chất lượng của chúng tôi - một cải tiến lớn đối với những mẫu mã cũ.

B: How does it compare with your old models? So với những mẫu cũ của ông thì nó như thế nào?

A: It’s different in many ways - design, materials - it’s more solidly built and in better finish. Khác về nhiều mặt lắm chứ - thiết kế này, chất liệu này - nó được chế tạo chắc chắn hơn và có lớp xi tốt hơn.

B: Will you supply spare parts if we want them? Ông sẽ cung cấp phụ tùng nếu chúng tôi muốn chứ?

A: Certainly. We always have the interest of the customers at heart. Dĩ nhiên. Chúng tôi vốn luôn luôn quan tâm đến khách hàng mà.

B: How long is the warranty? Bảo hành trong bao lâu vậy?

A: We guarantee our products for two years. Chúng tôi bảo hành sản phẩm của chúng tôi trong hai năm.

B: How about the repairs after the warranty expires? Còn việc sửa chữa sau khi bảo hành hết hạn thì sao?

A: All repairs are billed at cost. Tất cả sửa chữa đều tính giá vốn.

Recommending substitutes: Giới thiệu mặt hàng thay thế

A: We can do another 5,000 dozen, just like those shipped last autumn. Chúng tôi có thể đặt 5.000 tá nữa, tương tự những thứ được vận chuyển mùa thu năm ngoái.

B: Could you give me the article number? Ông có thể cho tôi biết số của mục hàng được không?

A: Yes, look here. That’s No.218 in the catalog. Vâng, nhìn đây. Số 218 trong cuốn danh mục.

B: I’m sorry. No. 218 is no longer made. What do you think of No. 228? it can serve as a good substitute. Tôi xin lỗi. Số 218 không còn được chế tạo nữa. Ông nghĩ gì về số 228? Nó có thể làm mặt hàng thay thế tốt đấy.

A: I’m not sure whether the users want exactly the same thing or if they will take substitutes. Tôi không chắc rằng người sử dụng muốn chính xác mặt hàng giống vậy hay họ sẽ chấp nhận mặt hàng thay thế.

B: No. 228 is of the same material, but improved in design and tint - very similar to what you want. Số 228 có cùng vật liệu, nhưng có cải tiến về thiết kế và sắc độ - rất giống với thứ ông cần.

A: So there’s no quality problem? Vậy thì không có vấn đề gì về chất lượng cả phải không?

B: No. Quality is something we never neglect. Không. Chất lượng là thứ mà chúng tôi không bao giờ bỏ mặc được.

A: And the price? Và giá cả?

B: Its price is also a recommendation. Since we have got a new product line, the price per dozen is 5 dollars lower. Giá cả của nó cũng là một khích lệ. Bởi vì chúng tôi có mặt hàng mới, giá một tá sẽ thấp hơn 5 đô la.

Producing according to buyer’s requirement: Sản xuất theo yêu cầu của người mua 

A: I’d like to know if you accept orders in the buyer’s design and measurement for such blankets. Tôi muốn biết xem ông có nhận đơn hàng theo thiết kế và kích thước của người mua cho những cái chăn như vậy không.

B: Yes, we do if the order is large enough. Vâng, chúng tôi nhận nếu đơn đặt hàng đủ lớn.

A: You see, our users like the material, but they do not care for the color and design. Ông biết đấy, người sử dụng của chúng tôi thích chất liệu đó, nhưng họ không thích màu sắc và thiết kế đó.

B: What’s their preference? Họ thích gì hơn?

A: They prefer plain dark grey or beige without any stripes. Họ thích màu xám sẫm và màu nâu vàng trơn không có một sọc nào cả.

B: And the size? Còn kích cỡ?

A: That should be 60” x 80”. Do you think you can do the same? Nên là 60 x 80. Ông nghĩ là ông có thể làm giống vậy được không?

B: I don’t think there should be any problem. What you want is nothing very particular. However I’ll have to approach the manufacturers first. You can have my definite reply tomorrow. Tôi không nghĩ sẽ có vấn đề gì. Điều ông muốn không có gì đặc biệt lắm. Tuy nhiên, tôi sẽ phải tiếp xúc với những nhà sản xuất trước. Ông có thể có câu trả lời chắc chắn của tôi vào ngày mai.

A: That’s good. Tốt lắm.

At the Furs Department: Ở gian hàng bán đồ lông thú

S: Can I help you in any way? Tôi có thể giúp gì cho bà không?

C: Yes. I want to buy a fur coat. Vâng. Tôi muốn mua một cái áo khoác lông thú.

S: What type of fur do you like best? Bà thích loại lông thú nào nhất?

C: I’m not quite certain. Show me some of sable, will you? Tôi không hoàn toàn chắc chắn. Hãy cho tôi xem một số loại lông chồn Bắc cực, được không?

S: All right, Madam. We have some real good buys here. Would you like to try on any of them? Được, thưa bà. Ở đây chúng tôi có một số hàng thực sự tốt. Bà có muốn mặc thử chúng không?

C: Good. Tốt.

S: I think this one will be exactly your size. Tôi nghĩ cái này sẽ đúng kích cỡ của bà.

C: Is it of the highest quality? Nó có chất lượng tốt nhất không?

S: Sure. It’s complicated tailoring. This one is done by a master tailor. Chắc chắn rồi. Nó là hàng may đo phức tạp. Cái này do một thợ may bậc thầy thực hiện.

C: All right, I just take this one. Được rồi. Tôi chỉ chọn cái này thôi.

At the Furs Department (2): Ở gian hàng bán đồ lông thú (2)

C: Can you help me, please? Ông có thể giúp tôi chứ?

S: Certainly. What do you wish to buy? Chắc chắn rồi, bà muốn mua gì?

C: I’d like to have a look at your fur wear. Tôi muốn xem quần áo lông thú của ông.

S: Right over here, Madam. The wears here are always dependable. Ngay tại đây, thưa bà. Quần áo ở đây thì luôn luôn có thể tin cậy được.

C: Will you show me some silver foxes first? Trước tiên xin ông cho tôi xem một số đồ lông cáo màu bạc nhé?

S: Here you are. Thưa bà đây.

C: It’s very charming, but I don’t think it’s what I want. Nó rất duyên dáng, nhưng tôi nghĩ nó không phải là thứ tôi cần.

S: Why don’t you take this white squirrel coat then? Thế tại sao bà không lấy cái áo khoác lông sóc màu trắng này?

C: How delicate and bright the hair are! and it’s light in weight. Lông thì mềm mại và sáng biết bao! Và nó cũng nhẹ.

S: Yes, it’s of the best quality. It’s the latest fashion, very popular. Vâng, nó có chất lượng tốt nhất. Nó là thời trang mới nhất, rất được ưa chuộng.

C: May I try it on? Tôi có được mặc thử nó không?

S: Yes, please. The fitting-room is at the corner. Vâng, xin mời. Phòng thử đồ thì ở góc phòng.

Key Sentences: Những câu cơ bản

 A: They’re available in all sizes. Tất cả kích cỡ đều có sẵn.

They’re available in different colors. Các màu sắc khác nhau đều có sẵn.

They’re available in various patterns. Các mẫu mã khác nhau đều có sẵn.

B: They look very nice. Chúng trông xinh lắm.

- o O o -

A: They’re good in material, fashionable in design and superb in workmanship. Chúng được làm bằng chất liệu tốt, thiết kế hợp thời trang và tay nghề thật tuyệt vời.

They’re simple in design, small in size and light in weight. Chúng có thiết kế đơn giản, kích cỡ nhỏ và trọng lượng nhẹ.

They’re good to look at, easy to operate and convenient to carry. Chúng nhìn đẹp, dễ hoạt động, và tiện cho việc chuyên chở.

B: I see. The quality seems all right. But your prices are too high. Tôi hiểu. Chất lượng thì dường như ổn thỏa. Nhưng giá cả thì quá cao.

- o O o -

A: How does it compare with your old models? So với những mẫu cũ của ông thì nó như thế nào?

How does it compare with the competing products? So với những sản phẩm đang cạnh tranh thì nó như thế nào?

How does it compare with the Japanese make? So với nhãn hiệu Nhật thì nó như thế nào?

B: It’s different in many ways. Khác về nhiều mặt lắm chứ.

It will last longer. Nó bền hơn.

It’s lighter and much easier to operate. Nó nhẹ hơn và dễ hoạt động hơn nhiều.

- o O o -

A: Will you supply spare parts if we want them? Ông sẽ cung cấp phụ tùng nếu chúng tôi muốn chứ?

Will you do the repairs if the machine breaks down after the warranty period? Ông sẽ sửa chữa nếu máy móc bị hỏng sau thời gian bảo hành chứ?

Will you send fitters here to help fix the machines if I place a large order? Ông sẽ phái thợ ráp máy ở đây để giúp lắp đa nếu tôi đặt một đơn đặt hàng lớn chứ?

B: Certainly. We always have the interest of the customers at heart. Dĩ nhiên. Chúng tôi vốn luôn luôn quan tâm đến khách hàng mà.

- o O o -

A: How long is the warranty? Bảo hành trong bao lâu vậy?

B: We warranty our product for two years. Chúng tôi bảo hành sản phẩm của chúng tôi trong hai năm.

It is guaranteed for one year. Nó được bảo hành trong một năm.

It carries a three- year warranty. Nó có bảo hành ba năm.

- o O o -

A: How about the repairs after the warranty expires? Còn việc sửa chữa sau khi bảo hành hết hạn thì sao?

B: All repairs are billed at cost. Tất cả sửa chữa đều được tính giá vốn.

We’ll only bill you for parts. Chúng tôi tính những bộ phận thay thế thôi.

The on-site service is $500 a year after warranty. Dịch vụ sửa chữa tại chỗ là 500 đô la một năm sau thời gian bảo hành.

- o O o -

A: What do you think of No.228? Ông nghĩ gì về mục hàng số 228?

It can serve as a good substitute. Nó có thể làm mặt hàng thay thế tốt hơn.

It’s equally good in quality. Nó có chất lượng tốt tương đương.

It’s very close to the sample. Nó rất gần với hàng mẫu.

B: I’m not sure whether the users want exactly the same thing or they may take substitutes. Tôi không chắc rằng người sử dụng muốn chính xác mặt hàng giống vậy hay họ có thể chấp nhận mặt hàng thay thế.

I’m not sure if we could persuade our users to accept the new specifications. Tôi không chắc rằng chúng tôi có thể thuyết phục người sử dụng của chúng tôi chấp nhận những chi tiết kỹ thuật mới này hay không.

I have no idea if we could interest our users in your new product. Tôi không biết rằng chúng tôi có thể làm người sử dụng của chúng tôi quan tâm đến sản phẩm mới của ông hay không.

- o O o -

A: I’d like to know if you accept orders in the buyer’s design and measurement. Tôi muốn biết xem ông có nhận đơn đặt hàng theo thiết kế và kích thước của người mua không.

I’d like to know if the articles could be made specially for our market. Tôi muốn biết xem những mục hàng đó có thể được chế tạo đặc biệt cho thị trường của chúng tôi hay không.

I’d like to know if you could make supply according to the samples given. Tôi muốn biết xem ông có thể cung cấp hàng theo hàng mẫu được giao không.

B: Yes, we do, if the order is large enough. Vâng, chúng tôi nhận nếu đơn đặt hàng đủ lớn.

That can be done. We can arrange production to meet your requirement. Điều đó có thể được. Chúng tôi có thể sắp xếp việc sản xuất để đáp ứng yêu cầu của ông.

Certainly. We can make products according to buyer’s samples. Dĩ nhiên. Chúng tôi có thể chế tạo sản phẩm theo mẫu của người mua.

- o O o -

A: Our users like the material, but they don’t care for the color and design. Người sử dụng của chúng tôi thích chất liệu đó, nhưng họ không thích màu sắc và thiết kế.

Our users like the craftsmanship, but they don’t care for the style. Người sử dụng của chúng tôi thích tay nghề thợ, nhưng họ không thích kiểu dáng đó.

Our users like the pattern, but they don’t care for the material. Người sử dụng của chúng tôi thích mẫu mã, nhưng họ không thích chất liệu đó.

B: What’s their preference? Họ thích gì hơn?

What do they prefer? Họ thích gì hơn?

What are they likely to want? Họ sẽ muốn điều gì?

Useful Language: Ngôn ngữ hữu dụng

We pride ourselves on quality. That’s  our best selling point. Chúng tôi tự hào về chất lượng. Đó là đặc điểm bán chạy nhất của chúng tôi.

I realize that. The only problem is price. Tôi ý thức được điều đó. Vấn đề duy nhất là giá cả thôi.

- o O o -

Quality is as much important as price. Chất lượng cũng quan trọng như giá cả.

It would say quality is more important than price. It’s our foremost concern. Tôi sẽ nói rằng chất lượng quan trọng hơn giá cả. Nó là mối quan tâm hàng đầu của chúng tôi.

- o O o -

As long as the quality is good, it’s all right if the price is a bit higher. Nếu chất lượng tốt thì giá có hơi cao cũng được.

It’s our practice to supply-quality goods at reasonable prices. Thông lệ của chúng tôi là cung cấp hàng chất lượng cao với giá cả phải chăng.

- o O o -

Price reduction musn’t be done at the expense of quality. Không thể hy sinh chất lượng để đổi lấy việc giảm giá thành.

No certainly not. We won’t do anything at the expense of our reputation. Không, chắc chắn không. Chúng tôi sẽ không làm bất cứ điều gì tổn hại đến thanh danh của chúng tôi.

- o O o -

If you’ve got a good product, the customers won’t complain so much about the price. Nếu ông có sản phẩm tốt, khách hàng sẽ không phàn nàn quá nhiều về giá cả.

No, some customers just won’t listen to the quality argument. Không, một vài khách hàng sẽ không lắng nghe tranh luận về chất lượng.

- o O o -

The goods must be first. Seconds would be of no use to us. Hàng hóa phải là hạng nhất. Những thứ hàng hai chẳng có ích gì cho chúng tôi.

The quality of our goods is much appreciated by users abroad. Chất lượng hàng hóa của chúng ta được người sử dụng ở nước ngoài đánh giá cao lắm.

- o O o -

Some of your products are satisfactory for your domestic market, but they need to be improved for the export market. Một vài sản phẩm của ông thì làm vừa lòng thị trường trong nước, nhưng chúng cần phải được cải tiến cho thị trường xuất khẩu.

We can produce good modeled after the fashion of different markets or according to the samples given. Chúng tôi có thể sản xuất hàng hóa theo thị hiếu của các thị trường khác nhau hoặc theo mẫu được cho.

- o O o -

We’re quite impressed by your product. But there’s the question of after sales service. Chúng tôi khá có ấn tượng với sản phẩm của ông. Nhưng cần đặt vấn đề về dịch vụ hậu mãi.

I’m glad you mentioned that. We have an office in your city that deals with repairs. Tôi rất vui khi ông đề cập đến điều đó. Chúng tôi có một văn phòng trong thành phố của ông để giải quyết việc sửa chữa.

- o O o -

How about the after-sales service? Còn dịch vụ hậu mãi thì sao?

We’ll visit you for maintenance checks on a quarterly basis. Chúng tôi sẽ đến thăm ông để kiểm tra bảo trì theo từng quý.

- o O o -

Are regular repairs free of charge? Tất cả sửa chữa định kỳ đều miễn phí cả chứ?

All repairs are free of charge during the warranty period. Tất cả sửa chữa đều miễn phí trong thời gian bảo hành.

Nguồn tham khảo
Tiếng Anh Đàm Thoại Trong Thế Giới Thương Mại
900 Mẫu Câu Đàm Thoại Thực Dụng
Từ khóa
chất lượng sản phẩm trong tiếng anh

By | 04/05/2020 | Categories: Sales | Tags:

Chia sẻ bài viết này !


0 Comments

Leave A Comment