Hằng ngày thường có nhiều khách hàng hoặc đối tác tới công ty của chúng ta để cùng làm việc và trao đổi về các vấn đề trong kinh doanh. Khi gặp họ ở công ty, đặc biệt là đối với những người lần đầu ghé thăm, chúng ta cần thể hiện thái độ thân thiện và gần gũi để họ cảm thấy thoải mái trước khi hai bên đi vào việc chính.

Đón tiếp khách hàng và đối tác tại công ty

Mẫu câu thông dụng khi tiếp đón khách hàng

May I help you? Tôi có thể giúp gì ông?

What can I do for you? Tôi có thể làm gì cho ông?

Is there anything I can help you? Tôi có thể giúp ông việc gì?

Welcome to Quang Minh Corporation. Please have a seat. Hoan nghênh anh đến với công ty Quang Minh. Mời anh ngồi.

Excuse me. Is this CSA Electrical Company Ltd.? Xin lỗi. Đây có phải là Công ty trách nhiệm hữu hạn điện tử CSA không?

May I have your name, sir? Xin ông cho biết tên ạ?

Could you tell me what company you are representing? Ông có thể cho tôi biết ông đang đại diện cho công ty nào được không?

Here’s my card. Đây là danh thiếp của tôi.

Take a seat, please. Xin mời ngồi.

Have you an appointment with my manager? Ông có hẹn với giám đốc của tôi không?

Do you have an appointment with him? Ông có hẹn với ông ấy không?

I have an appointment with Mr.John at 3:15. Tôi có hẹn với ông John lúc 3 giờ 15.

Just a moment, please. I’ll tell Mr Quang you’re here. Xin ông đợi một lát. Tôi sẽ bảo với ông Quang là ông đang ở đây.

Mr. White is busy now. I’m afraid he won’t be able to see you now. Ông White giờ đang bận việc. Tôi e rằng anh không thể gặp ông ấy bây giờ được.

Would you like tea or coffee? Ông muốn dùng trà hay cà phê?

Would you please have a cup of coffee in the reception room? Xin ông vui lòng dùng một tách cà phê ở phòng tiếp tân nhé?

Here are some magazines. If you like, you may read them while you are waiting. Ở đây có mấy cuốn tạp chí. Nếu anh thích, anh có thể đọc trong lúc chờ.

Mr. Hoa, please take a seat and wait for him in this room. Anh Hòa, mời anh ngồi và đợi ông ấy trong phòng này.

He asks that you wait for about five minutes. Ông ấy bảo ông đợi khoảng 5 phút nữa.

Mr Chuong will see you now. Please go in. Bây giờ ông Chương có thể gặp ông rồi đấy. Mời ông vào.

Please take a seat, Mr.Henley, and I’ll phone Mr.Hùng’s office. Ông Henley à, mời ông ngồi, và tôi sẽ gọi điện đến văn phòng của ông Hùng.

I’m here to see Mr Binh. Tôi đến đây để gặp ông Bình.

I’d like to see your manager about the contract of personal computers. Tôi muốn gặp giám đốc của cô để bàn về hợp đồng máy vi tính cá nhân.

This is my first time here. Iam Hoa from the Motorola Company. Đây là lần đầu tiên tôi đến đây. Tôi là Hoa đến từ công ty Motorola.

I’d prefer to explain that to him directly. Tôi muốn giải thích điều đó trực tiếp với ông ấy.

I’ll see if he is free now. Tôi sẽ xem bây giờ ông ta có rảnh không?

I’ll see if he is available. Tôi sẽ xem liệu ông ấy có rỗi rãi không?

Would you please wait a moment? Xin vui lòng chờ một chút nhé.

Mr.Will is expecting him. Ông Will đang chờ ông ấy.

Please have a seat.Mr. Jones will see you in a few minutes. Xin mời ngồi. Ông Jones sẽ gặp ông trong vài phút nữa.

The manager is talking with a client from Germany. Giám đốc đang tiếp chuyện với một khách hàng từ Đức đến.

The manager is with some visitors. Giám đốc đang tiếp vài người khách.

Maybe he can meet you twenty minutes later. Có lẽ hai mươi phút sau ông ấy có thể tiếp ông.

Would you leave your card? He may want to get in touch with you in the future. Ông vui lòng để lại danh thiếp được không ạ? Anh ấy có thể muốn liên lạc với ông trong tương lai.

Mr. Sơn is here for his 9:30 appointment. Ông Sơn đến đây cho cuộc hẹn lúc 9 giờ 30.

It doesn’t matter. I’ll wait for him. Không sao, tôi sẽ đợi ông ấy.

Would you please go up to Room 8 on the second floor? Xin ông vui lòng đi lên phòng 8 ở trên tầng hai nhé?

You really gave me a surprise by a sudden visit. Ông thực sự làm tôi ngạc nhiên vì đến thăm bất ngờ.

I have something really urgent to do now. I’m sorry. Tôi có vài việc thật cấp bách phải làm bây giờ. Tôi xin lỗi.

Tình huống hội thoại khi đón tiếp đối tác

Tình huống 1

A: May I help you? Tôi có thể giúp gì cho ông không?

B: Yes. I have a 10 o’clock appointment with Mr Phong. Vâng. Tôi có hẹn với ông Phong vào lúc 10 giờ.

A: May I have your name, sir? Tôi có thể biết quý danh của ông được không?

B: I’m Martin of Sunshine Company. Tôi là Martin đến từ công ty Sunshine.

A: Oh, yes, mr phong is expecting you. Just a moment. I’ll tell him you’re here. Ồ, vâng, ông Phong đang đợi ông. Xin ông đợi một lát. Tôi sẽ bảo với ông ấy là ông đang ở đây.

B: Thank you. Cảm ơn anh.

A: Mr Phong will see you now. Please go in. Bây giờ ông Phong có thể gặp ông rồi đấy. Mời ông vào.

B: Thank you. Cảm ơn anh.

Tình huống 2

A: Good morning! Chào anh!

B: Good morning, Sir! May I have your name, please? Chào ông! Tôi có thể biết quý danh của ông được không?

A: This is my first time here. I am Quang form HT Company. Đây là lần đầu tiên tôi đến đây. Tôi là Quang đến từ công ty HT.

B: Is there anything I can help you? Tôi có thể giúp ông việc gì?

A: I would like to see your General Manager to introduce our new products. Tôi muốn gặp tổng giám đốc của anh để giới thiệu về sản phẩm mới.

B: Oh, I see. Please wait a moment. Vâng, tôi hiểu. Ông vui lòng chờ một lát nhé.

Tình huống 3

A: Welcome to Quang Minh Corporation. Please have a seat. Hoan nghênh anh đến với công ty Quang Minh. Mời anh ngồi.

B: Thank you. Mr Johann suggested I contact you. This is an introductory letter from him. Cảm ơn ông. Ông Johann bảo tôi liên lạc với ông. Đây là thư giới thiệu của ông ấy.

A: Oh, he called me. Ồ, ông ấy đã gọi điện trước cho tôi rồi.

B: He asked me to give his best regards to you. Ông ấy nhờ tôi chuyển lời chúc tốt đẹp nhất tới ông. 

A: That’s very kind of you. Rất cảm ơn anh.

B: Not at all. Không có gì.

A: I hope I can be of some help. Hi vọng tôi có thể giúp được các anh.

Tình huống 4

A: Excuse me. Is this CSA Electrical Company Ltd.? Xin lỗi. Đây có phải là Công ty trách nhiệm hữu hạn điện tử CSA không?

B: Yes, that’s right. What can I do for you? Vâng, đúng rồi. Tôi có thể giúp gì cho ông?

A: I’d like to see your manager about the contract of personal computers. Here’s my card. Tôi muốn gặp giám đốc của cô để bàn về hợp đồng máy vi tính cá nhân. Đây là danh thiếp của tôi.

B: Thanks, Mr.Newman. Take a seat, please. Have you an appointment with my manager? Xin mời ngồi. Ông có hẹn với giám đốc của tôi không?

A: No. But I need to have a talk with him. I’ve got some ideas about the contract. Không. Nhưng tôi cần tiếp chuyện với ông ấy. Tôi có một số ý kiến về bản hợp đồng.

B: I see. I’ll see if he is free now. Would you please wait a moment? Tôi hiểu. Tôi sẽ xem bây giờ ông ta có rảnh không? Xin vui lòng chờ một chút nhé.

A: OK.  Được rồi.

B: I’m sorry. The manager is talking with a client from Germany. Maybe he can meet you twenty minutes later. Can you wait? Tôi rất tiếc. Giám đốc đang tiếp chuyện với một khách hàng từ Đức đến. Có lẽ hai mươi phút sau ông ấy có thể tiếp ông. Ông có thể chờ không?

A: OK. Được rồi.

B: Would you please have a cup of coffee in the reception room? Xin ông vui lòng dùng một tách cà phê ở phòng tiếp tân nhé?

A: Yes. Thank you. Vâng. Cám ơn.

Tình huống 5

A: Foreign visitor: Người khách nước ngoài
B: Reception clerk: Nhân viên lễ tân
C: Secretary: Thư ký

A: Good afternoon. Xin chào.

B: Good afternoon. May I help you? Xin chào. Tôi có được phép giúp ông không?

A: Yes, I have an appointment with Mr.Wang at a quarter past three. Tôi có hẹn với ông Vượng lúc 3 giờ 15.

B: May I have your name, please? Tôi có được phép biết tên ông không?

A: My name is John Henley. I’m from the Genesco Company. Tên của tôi là John Henley. Tôi ở công ty Genesco đến.

B: Thank you. Please take a seat, Mr.Henley, and I’ll phone Mr.Vượng’s office. Cám ơn. Ông Henley à, mời ông ngồi, và tôi sẽ gọi điện đến văn phòng của ông Vượng.

C: Mr.Vượng’s office. Văn phòng ông Vượng đây.

B: Hello, Jane. This is reception. Mr. Henley is here for his 3:15 appointment. Chào Jane. Đây là phòng tiếp tân. Ông Henley đến đây cho cuộc hẹn lúc 3 giờ 15.

C: Oh, yes. Mr.Vượng is expecting him. He is in  Room 8 on the second floor. Ồ, vâng. Ông Vượng đang chờ ông ấy. Xin ông vui lòng đi lên phòng 8 ở trên tầng hai nhé?

B: Thanks. Mr.Henley, would you please go up to Room 8 on the second floor? Mr.Vượng is expecting you. Cám ơn. Ông Henley à, xin ông vui lòng đi lên Phòng 8 ở trên tầng hai nhé? Ông Vượng đang chờ ông.

A: Room 8 on the second floor? Phòng 8 ở trên tầng hai hả?

B: That’s right. The stairs are on the left. Đúng rồi. Cầu thang ở phía bên trái.

A: Thank you. Cám ơn.

B: You’re welcome. Không có chi.

Tình huống 6

A: Good morning. Xin chào.

B: Good morning. What can I do for you? Xin chào. Tôi có thể giúp gì được cho ông?

A: Yes. I have an appointment with Mr. black at 10:00. Vâng. Tôi có cuộc hẹn với Ông Black lúc 10 giờ.

B: May I have your name, please? Vui lòng cho biết tên ông được không ạ?

A: Sang Nguyễn… from Overseas Engineering Company. Sang Nguyễn… từ Công ty Công trình Nước ngoài.

B: OK. Please take a seat. I’ll phone Mr. Black. Được rồi. Xin mời ngồi. Tôi sẽ gọi cho Ông Black.

A: Thank you. Xin cảm ơn.

B: Mr. Sang, you can go to Room 9 on the first floor. Mr. Black is waiting for you there. Ông Sang, ông có thể đến phòng số 9 trên tầng 1. Ông Black đang đợi ông ở đó.

Tình huống 7

A: Good afternoon. Xin chào.

B: Good afternoon, Mr. Smith. How are you? Xin chào. Ông Smith. Ông có khỏe không?

A: Fine. Thank you. What about you? Khỏe. cảm ơn. Thế còn anh thì sao?

B: I’m fine, too. Do you want to see Mr. White? Tôi cũng khỏe. Ông có muốn gặp Ông White không?

A: Yes, please. Có chứ.

B: Do you have an appointment with him? Ông có hẹn với ông ấy không?

A: No. I’m afraid not. I just arrived in the city this morning. Không. Tôi e rằng không có. Tôi vừa mới đến thành phố này vào sáng nay.

B: Mr. White is busy now. I’m afraid he won’t be able to see you now. Ông White giờ đang bận việc. Tôi e rằng ông ấy sẽ không thể gặp ông bây giờ.

A: Would you please ask when he’ll be free? Anh vui lòng hỏi bao giờ ông ấy rỗi có được không?

B: OK. Please wait a minute, I’ll call him. Được mà. Xin đợi một phút, tôi sẽ gọi cho ông ấy.

Tình huống 8

A: Good afternoon. Xin chào.

B: Good afternoon, sir. Can I help you? Xin chào ông. Tôi có thể giúp gì cho ông?

A: This is my first time here. I’m Mike from the Lucky Company. I have an appointment with Mr, Sơn at 3 o’clock. Đây là lần đầu tiên tôi đến đây. Tôi là Mike từ Công ty The Lucky. Tôi có hẹn với Ông Sơn lúc 3 giờ.

B: OK. Please wait a minute. I’ll phone Mr. Sơn’s office. Được rồi. Vui lòng đợi một phút. Tôi sẽ gọi cho văn phòng Ông Sơn.

(Several seconds later) (Một lát sau)

B: Mr. Mike, would you please go up to Room 306 on the third floor? Mr. Sơn is waiting for you. Ông Mike, xin vui lòng đến phòng số 306 trên tầng 3. Ông Zhang đang đợi ông.

A: Room 306 on the third floor? Phòng 306 trên lầu 3 à?

B: Yes. The lift is at the end of the corridor. Vâng. Thang máy ở cuối hành lang.

A: Thank you. Cảm ơn.

Nguồn tham khảo
111 Tình Huống Giao Tiếp Tiếng Anh
900 Mẫu Câu Đàm Thoại Thực Dụng
900 Tình Huống Tiếng Anh Thương Mại
Từ khóa
mẫu câu tiếp đón khách hàng trong tiếng anh
sử dụng tiếng anh khi đón tiếp đối tác

By | 14/04/2020 | Categories: Daily Activities | Tags:

Chia sẻ bài viết này !


0 Comments

Leave A Comment