Trong công việc kinh doanh, không phải lúc nào mọi thứ cũng tốt đẹp và khi phát sinh lỗi trong quá trình giao dịch, bạn sẽ cần đưa ra những lời than phiền và đòi hỏi bồi thường.

Than phiền và yêu cầu bồi thường

Poor packing: Đóng gói hàng kém

I’m afraid I have bad news for you. It’s about our order under Contract 930025. Tôi e rằng tôi có tin xấu cho ông đây. Liên quan đến đơn đặt hàng của chúng tôi trong hợp đồng 930025.

What’s the problem? Có vấn đề gì vậy?

The goods arrived last month as scheduled. But five cases were found broken and units inside seriously damaged. Hàng hóa đến nơi tháng trước như lịch trình. Nhưng người ta phát hiện thấy năm thùng bị vỡ và các món hàng bên trong đã bị hư hỏng nghiêm trọng.

Really! That’s something unexpected. You see, all our exports are strictly inspected before shipment. The goods were in perfect condition when they left here. Thật vậy sao! điều đó thật không thể lường trước được. Ông biết đấy, tất cả hàng xuất khẩu của chúng tôi đều được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi gửi đi. Hàng hóa đều ở trong tình trạng hoàn hảo khi chúng rời đây mà.

Here’s the survey report issued by the Vietnam Commodity Inspection Bureau. According to the report, the damage was caused by poor packing. Our surveyors also discovered som cracks in a number of other cases. Đây là biên bản giám định do Cục Thanh tra Hàng hóa Việt Nam công bố. Theo báo cáo này, hư hỏng đó gây ra bởi việc đóng gói hàng kém. Những nhân viên giám định của chúng tôi cũng phát hiện một vài vết nứt tron gmootj số thùng khác.

That could have happened during the course of transit or unloading - due to rough handling. Có lẽ chuyện đó xảy ra trong quá trình chuyển hàng hoặc bốc dỡ hàng - do quá mạnh tay.

Please look into the matter and have the case settle immediately. Xin hãy xem xét vấn đề và giải quyết trường hợp đó ngay.

We’ll check it with the parties concerned right away. Chúng tôi sẽ kiểm tra với những bên có liên quan ngay.

Quality deterioration: Giảm sút chất lượng

I’ve a complaint to make today. Hôm nay tôi có việc để than phiền đây.

It’s nothing very serious, I hope. Tôi hy vọng không có gì nghiêm trọng lắm.

The October shipment of canned fruits arrived in a worthless state. 20% of goods have deteriorated. Dợt hàng trái cây đóng hộp tháng mười hai đến nơi trong tình trạng vô giá trị. 20% hàng hóa đã bị hư hỏng.

I’m sorry to hear that. Complaints of this sort are very rare indeed. You know our exports have to pass a rigid inspection before they are shipped. Our Inspection Bureau won’t let go anything defective. Tôi lấy làm tiếc khi nghe chuyện đó. Những lời than phiền kiểu này thật sự rất hiếm khi gặp. Ông biết rằng hàng xuất khẩu của chúng tôi phải vượt qua một cuộc kiểm tra nghiêm ngặt trước khi chúng được gửi đi. Cục Thanh tra của chúng tôi sẽ không cho qua bất kỳ cái gì bị lỗi cả.

As much as I respect your Inspection Bureau, it’s obvious that the fruits are no longer suitable for consumption. Our surveyors stated that it was the inferior material used that caused the quality deterioration. Mặc dù tôi tôn trọng Cục Thanh tra của ông, rõ ràng rằng số trái cây đó không còn thích hợp cho việc tiêu thụ nữa. Những nhân viên giám định của chúng tôi nói rằng chính nguyên liệu kém phẩm chất được sử dụng đã gây ra sự giảm sút chất lượng.

In a case like this, one cannot rule out other possibilities, such as stowage on board, storage in the warehouse, etc. Trong trường hợp như vậy, người ta không thể nào loại bỏ những khả năng khác được, như là việc xếp hàng hóa lên tàu, việc lưu trữ hàng hóa trong nhà kho, vân vân.

Our clients are asking for a compensation of $10,000. We have no alternative but to lodge a claim with you. Thân chủ của chúng tôi đang đòi bồi thường 10.000 đô la. CHúng tôi không có chọn lựa nào ngoài việc yêu cầu các ông bồi thường.

We’ll certainly consider a claim if there’s sufficient evidence. Chúng tôi chắc chắn sẽ xem xét yêu cầu bồi thường nếu có bằng chứng đầy đủ.

We’ll make a through investigation to find out where the responsibility actually lies. But before that we can’t promise anything. Chúng tôi sẽ điều tra cẩn thận để xem trách nhiệm thật sự nằm ở đâu. Nhưng trước khi đó thì chúng tôi không thể hứa gì cả.

Wrong articles shipped: Gửi nhầm mục hàng

The goods we received are not what we ordered. Here’s the survey report. Hàng hóa chúng tôi nhận được không phải loại mà chúng tôi đã đặt. Đây là biên bản giám định.

You’re right. The wrong articles were despatched - a mistake of the packing department. Ông nói đúng. Mục hàng đã bị gửi nhầm -  lỗi của bộ phận đóng gói hàng.

What are you going to do about this? Ông sẽ làm gì về chuyện này?

We’ll send you the correct products to replace the wrong ones. Chúng tôi sẽ gửi cho ông đúng sản phẩm để thay thế những sản phẩm nhầm lẫn đó.

How long will that take? We can’t keep our customers waiting. Điều đó sẽ mất bao lâu? Chúng tôi không thể để khách hàng chờ được.

We’ll see to it that the goods are shipped by the end of the month. Chúng tôi sẽ lo liệu để hàng sẽ được gửi đi trước cuối tháng này.

What do you want us to do with the wrong goods? Ông muốn chúng tôi làm gì với hàng hóa gửi nhầm đó?

Please return them by the next available ship. Xin hãy gửi trả chúng bằng chuyến tàu có sẵn tới đây.

It should be at your expense. Chi phí sẽ ở phía ông trả đấy.

Right. But if you could dispose of them at your end, so much the better. Đúng vậy. Nhưng nếu ông có thể bán chúng ở phía ông, như vậy thì tốt hơn nhiều.

I’ll see what I can do. It’s no easy job. Tôi sẽ xem thử có thể làm được gì. Đó không phải là việc dễ dàng đâu.

Handling complaints: Xử lý những than phiền

The woolen sweaters you delivered do not match the sample we provided. They’re different in design and color. Những cái áo len ông giao không phù hợp với maauc chúng tôi cung cấp. Chúng khác biệt về thiết kế và màu sắc.

You agreed that we could make a little change in design if necessary. Ông đã đồng ý rằng chúng tôi có thể thay đổi một ít về thiết kế nếu như cần thiết mà.

Anyhow, the background color is a shade too dark. Our clients are very critical on quality. Dẫu sao thì màu nền cũng hơi quá tối. Khách hàng của chúng tôi rất khó tính về chất lượng.

It’s usually not always possible to have exactly the same shade of color. Well, what do you suggest? Thường thì không phải khi nào cũng có thể có được sắc màu y hệt được. Vậy, ông đề nghị phải làm gì đây?

Our clients want a replacement. Khách hàng của chúng tôi muốn đổi hàng.

That’s a bit too hard. After all our sweaters are very similar to the sample. It’s only the background color that’s not identical. Vậy thì hơi quá khó. Rốt cuộc thì áo ấm của chúng tôi cũng rất giống với mẫu hàng. Chỉ có màu nền không giống hệt mà thôi.

If you agree to give us an allowance of 5% off the invoice value, I’ll try to talk our clients into accepting the goods. Nếu ông đồng ý giảm cho chúng tôi tiền khấu hao 5% trên giá trị của hóa đơn, tôi sẽ cố gắng thuyết phục khách hàng của chúng tôi chấp nhận hàng đó.

It sounds like a reasonable solution. Nghe có vẻ là một giải pháp hợp lý đó.

Key Sentences: Những câu cơ bản

A: Five cases were found broken and the units inside seriously damaged. Người ta phát hiện thấy năm thùng bị vỡ và các món hàng bên trong đã bị hư hỏng nghiêm trọng.

Five cases arrived in a badly damaged condition. Năm thùng đến nơi trong tình trạng hư hỏng nghiêm trọng.

Twelve bales out of the whole lot were found soiled. Mười hai kiện trong toàn bộ lô hàng phát hiện bị vấy bẩn.

B: Really! That’s something unexpected. Thật vậy sao! Điều đó thật không thể lường trước được.

- o O o -

A: The goods were in perfect condition when they left here. Hàng hóa đều ở trong tình trạng hoàn hảo khi chúng rời đi mà.

B: According to our survey report, Theo biên bản giám định của chúng tôi thì,

the damage was caused by poor packing. hư hỏng đó gây ra bởi việc đóng gói hàng kém.

the goods were carelessly packed. hàng hóa được đóng gói một cách bất cẩn.

it’s a packing slip. nó do lỗi của việc đóng gói.

- o O o -

A. According to our survey report, the damage was caused by poor packing. Theo biên bản giám định của chúng tôi, hư hỏng đó gây ra bởi việc đóng gói hàng kém.

B: That could have happened in transit due to rough handling. Có lẽ điều đó xảy ra trong khi chuyển hàng do mạnh tay.

A: According to our survey report, the quality deterioration occurred in transit. Theo biên bản giám định của chúng tôi, việc sụt giảm chất lượng xảy ra trong khi chuyển hàng.

B: That could have happened in transit due to high humidity and temperature. Có lẽ điều đó xảy ra trong khi chuyển hàng do độ ẩm và nhiệt độ cao.

A: According to our survey report, the breakage took place during transit. Theo biên bản giám định của chúng tôi, chỗ nứt vỡ đó xảy ra trong khi chuyển hàng.

B: That could have happened dủ to improper stowage. Có lẽ điều đó xảy ra do việc sắp xếp hàng sai quy cách.

- o O o -

A: Please look into the matter and have the case settled immediately. Xin hãy xem xét vấn đề và giải quyết trường hợp đó ngay.

Please see your way to make a prompt settlement of the case. Xin hãy tìm cách giải quyết trường hợp đó ngay.

Please do your best to bring the case to a satisfactory close. Xin hãy làm hết sức mình để kết thúc trương fhopwj đó một cách thỏa đáng.

B: We’ll check it with the parties concerned right away. Chúng tôi sẽ kiểm tra với các bên có liên quan ngay.

We’ll get in touch with the shipping company and see what can be done. Chúng tôi sẽ liên hệ với công ty vận chuyển hàng hóa và xem có thể làm gì.

We’ll take the matter up with the underwrites and give you the result as soon as possible. Chúng tôi sẽ xem xét vấn đề với những nhân viên bảo hiểm và cho ông kết quả càng sớm càng tốt.

- o O o -

A: Our  exports have to pass a rigid inspection before they are shipped. Our Inspection Bureau won’t let go anything defective. Hàng xuất khẩu của chúng tôi phải vượt qua một cuộc kiểm tra nghiêm ngặt trước khi chúng được gửi đi. Cục Thanh tra của chúng tôi sẽ không cho qua bất kỳ cái gì có lỗi cả.

B: As much as I respect your Inspection Bureau, Mặc dù tôi tôn trọng Cục Thanh tra của ông

it’s obvious that the fruits are no longer suitable for consumption. rõ ràng rằng trái cây đó không còn thích hợp cho việc tiêu thụ nữa.

one has to admit that the goods are quite useless now. người ta phải thừa nhận rằng bây giờ hàng hóa đó đã hoàn toàn vô dụng.

it’s clear the goods are unfit for our purpose. rõ ràng rằng hàng hóa đó không còn phù hợp cho mục đích của chúng tôi.

- o O o -

A: Our surveyor stated that Những nhân viên giám sát của chúng tôi nói rằng

it was the inferior material used that caused the quality deterioration. chính nguyên liệu kém phẩm chất được sử dụng đã gây ra sự giảm sút chất lượng.

it was the improper packing that caused the damage. chính việc đóng gói sai quy cách đã  gây ra sự hư hỏng.

it was the careless on the part of the manufacturers that caused the shortage. chính sự bất cẩn bên phía những nhà sản xuất đã gây ra sự thiếu hụt này.

B: In a case like this, one cannot rule out other possibilities. Trong trường hợp như vậy, người ta không thể nào loại bỏ những khả năng khác được.

- o O o -

A: We have no alternative but to lodge a claim with you. Chúng tôi không có chọn lựa nào ngoài việc yêu cầu các ông bồi thường.

We have to file against you a claim for $5,000. Chúng tôi phải nộp đơn yêu cầu ông bồi thường 5.000 đô la.

We have to make a claim with you for a compensation of $3,000. Chúng tôi phải yêu cầu ông bồi thường 3.000 đô la.

B: We’ll certainly consider a claim, if there’s sufficient evidence. Chúng tôi chắc chắn sẽ xem xét yêu cầu bồi thường nếu có bằng chứng đầy đủ.

We’ll entertain a claim if it is supported by adequate documents. Chúng tôi sẽ xem xét yêu cầu bồi thường nếu nó được những tài liệu đầy đủ chúng minh.

We would accept a claim if we were at fault. Chúng tôi sẽ chấp nhận yêu cầu bồi thường nếu chúng tôi có lỗi.

- o O o -

A: What are you going to do about this? Ông sẽ làm gì về chuyện này?

B: We’ll send you correct products to replace the wrong ones. Chúng tôi sẽ gửi cho ông đúng sản phẩm để thay thế những sản phẩm nhầm lẫn đó.

We’ll send you new products to replace the damaged ones. Chúng tôi sẽ gửi cho ông sản phẩm mới để thay thế những sản phẩm hỏng.

We’ll send you quality products to replace the imperfect ones. Chúng tôi sẽ gửi cho ông những sản phẩm chất lượng để thay thế những sản phẩm không hoàn hảo đó.

Useful Language: Ngôn ngữ hữu dụng

The goods you sent us are below our usual standard. hàng hóa ông gửi cho chúng tôi thì ở dưới tiêu chuẩn thông thường của chúng tôi.

Our products are up to the international standard. Sản phẩm của chúng tôi phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế đấy.

- o O o -

We have lodge a claim against you for short weight. Chúng tôi phải yêu cầu các ông bồi thường về việc thiếu trọng lượng.

What’s the shortage? Thiếu bao nhiêu vậy?

- o O o -

How much was damaged? Bao nhiêu bị hư hỏng?

About 20% was found damaged on arrival. Khoảng 20% được phát hiện hư hỏng khi đến nơi.

- o O o -

On checking we find there’s a shortage of 564 kilos. Khi kiểm tra, chúng tôi phát hiện thiếu 564 ký lô.

The shipment was weight before loading. The shortage must have occured en route. Hàng gửi đã được cân trước khi chất hàng. Ắt hẳn việc thiếu hụt xảy ra trên đường đi.

- o O o -

The goods we received last month are inferior in quality to those you delivered in the past. Hàng chúng tôi nhận tháng trước kém chất lượng so với hàng ông giao trong quá khứ.

I’m sorry that the quality of our goods did not return out to be satisfactory. Tôi xin lỗi vì chất lượng hàng hóa lại hóa ra không đạt yêu cầu.

 

What’s your user’s proposal for a settlement? Đề nghị giải quyết của người sử dụng của ông như thế nào?

They’re pressing us very hard for the goods. They want the goods, not the compensation. Họ đang thúc ép chúng tôi rất mạnh để có được hàng. Họ muốn hàng hóa, chứ không phải tiền bồi thường.

- o O o -

We hope you’ll compensate us in some way or other so that the loss won’t be too heavy. Chúng tôi  hy vọng ông sẽ bồi thường bằng cách này hay cách khác để tổn thất không quá nặng nề.

It’s first a matter of responsibility rather than a matter of loss. Trước tiên nó là vấn đề trách nhiệm hơn là vấn đề tổn thất.

- o O o -

You must compensate us for the loss. Ông phải bồi thường cho chúng tôi vì sự mất mát đó.

As there’s no sufficient documents to support the case, we’re sorry it can’t be considered. Vì không có tài liệu đầy đủ để chứng minh trường hợp đó, chúng tôi xin lỗi không thể xem xét nó được.

- o O o -

This seems to be a very clear case now. There’s no point in discussing it any more. Dường như đây là trường hợp rất rõ ràng. Không có ích gì để thảo luận nữa.

It’s not our fault. We can’t hold ourselves responsible. You’d better take the matter up with the insurers. Đó không phải lỗi của chúng tôi. Chúng tôi không thể chấp nhận trách nhiệm được. Ông nên xem xét vấn đề với những người bảo hiểm thì hơn.

- o O o -

We may either make you an allowance or have the goods replaced. Chúng tôi có thể hoặc gửi ông tiền khấu hao hoặc thay thế hàng khác.
 
Thank you for your cooperation. We prefer to have a replacement. Cám ơn sự hợp tác của ông. Chúng tôi thích được thay thế hàng khác hơn.

- o O o -

I hope such a thing will not happen again. Tôi hy vọng chuyện như vậy sẽ không xảy ra nữa.

We can assure you that you’ll have no such complaints to make about our future deliveries. Chúng tôi có thể bảo đảm với ông rằng ông sẽ không có những lời than phiền như vậy về những đợt giao hàng trong tương lai của chúng tôi đâu.

Nguồn tham khảo
Tiếng Anh Đàm Thoại Trong Thế Giới Thương Mại
Từ khóa
yêu cầu bồi thường trong tiếng anh

By | 03/08/2020 | Categories: Logistics | Tags:

Chia sẻ bài viết này !


0 Comments

Leave A Comment