Tag: Tiếng Anh Trong Hợp Đồng Thương Mại

 

Trong giao dịch thương mại quốc tế, việc bất đồng ngôn ngữ, dịch sai thuật ngữ nào đó trong hợp đồng, điều khoản, chứng từ có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng với doanh nghiệp. Có những thuật ngữ bạn sử dụng nhiều, nghĩ là nghĩa của chúng như thế này, nhưng trong hợp đồng chúng lại mang ý nghĩa khác. Để tránh tình trạng hiểu sai nghĩa của từ. Chẳng còn cách nào khác bạn phải học và nhớ chúng nhé! Và đây chính là 20 thuật ngữ tiếng Anh trong hợp đồng thương mại bạn sẽ hay gặp nhất. Cùng xem đó là gì nào!

Tiếng Anh trong Hợp đồng thương mại

Top 20 thuật ngữ tiếng Anh thường gặp trong các hợp đồng thương mại

Có rất nhiều thuật ngữ tiếng Anh trong hợp đồng thương mại bạn sẽ gặp phải trong quá trình làm việc. Tuy nhiên, đây là những thuật ngữ bạn sẽ thường xuyên gặp và sử dụng hơn cả:

-    Agreement (n) /ə’gri:mənt/  hợp đồng, khế ước, thỏa thuận

-    Appendix (n) /ə’pendiks/  phụ lục

-    Arbitration (n) /,ɑ:bi’treiʃn/ giải quyết tranh chấp

-    Article (n) /’ɑ:tikl/ điều, khoản, mục

-    Clause (n)  /klɔ:z/ điều khoản

-    Condition (n) /kən’diʃn/ điều kiện, quy định, quy ước

-    Force majeure (n) /fɔ:s mə’jɔlikə/ trường hợp bất khả kháng

-    Fulfil (v) /ful’fil/ thi hành

-    Herein (adv) /’hiər’in/ ở đây, ở điểm này, sau đây (trong tài liệu này)

-    Hereinafter (adv) /’hiərin’ɑ:ftə/ ở dưới đây (trong tài liệu này)

-    Hereto (adv) /’hiə’tu:/ theo đây, đính theo đây

-    Heretofore (adv) /’hiətu’fɔ:/ cho đến nay, trước đây

-    In behalf of /in bi:hɑ:f ɔv/  theo ủy quyền của ai

-    Null and void invalid /nʌl ænd vɔid ‘invəli:d/ miễn trách nhiệm, không ràng buộc

-    Party (n) /’pɑ:ti/ bên

-    Stipulate (v) /’stipjuleit/ quy định thành điều khoản

-    Terms (n) /tə:ms/ điều, khoản, điều kiện được chấp nhận, điều kiện đề nghị

-    Warrant (v) /’wɔrənt/ bảo đảm

-    Whereas (conj)  /we r’ z/  xét rằng, trong khi

Ngoài những thuật ngữ trên, bạn đừng quên trau dồi thêm vốn từ vựng cho chính chuyên ngành, lĩnh vực mà bạn đang theo đuổi. Bởi mỗi lĩnh vực khác nhau lại có những thuật ngữ khác nhau nhé!

Thuật ngữ tiếng Anh trong Hợp đồng

Cấu trúc của một hợp đồng thương mại bằng tiếng Anh

Để có thể lập ra một bản hợp đồng thương mại chuẩn bằng tiếng Anh, bản thân bạn phải hiểu một bản hợp đồng này gồm các phần mục cơ bản nào đã nhé!

-    Heading: Tên gọi hợp đồng (Chẳng hạn như Purchase Contract/Agreement: Hợp đồng mua hàng hoặc Sale Contract/Agreement: Hợp đồng bán hàng).

-    Commencement: Phần mở đầu

-    Date:   Ngày tháng lập hợp đồng

-    Parties: Các bên tham gia hợp đồng

-    Recitals/preamble:  Phần mở đầu của hợp đồng

-    Operative provisions: Các điều khoản thực thi

-    Definitions: Các điều khoản định nghĩa

-    Consideration: Điều khoản bồi hoàn

-    Applicable law: Luật áp dụng

-    Other operative clauses: Các điều khoản thực thi khác

-    Testimonium clause: Điều khoản kết thúc hợp đồng

-    Time of Delivery: Thời gian giao hàng

-    Place of Delivery: Địa chỉ điểm giao hàng tại

-    Term of payment: Phương thức thanh toán

Tùy từng trường hợp hợp đồng cụ thể mà ta có thể bổ sung thêm các mục khác nữa, tùy vào điều kiện của cả hai bên.

Tiếng Anh sử dụng trong hợp đồng thương mại

Một số mẫu câu thường dùng trong hợp đồng thương mại tiếng Anh

Cũng giống như hợp đồng bằng tiếng Việt, hợp đồng thương mại bằng tiếng Anh cũng có rất nhiều cấu trúc câu khác nhau để diễn đạt. Nếu chưa từng có kinh nghiệm trong việc này, bạn sẽ gặp không ít khó khăn đó. Và bây giờ hãy cùng chúng tôi tham khảo một số cấu trúc câu tiếng Anh trong hợp đồng thương mại thường xuyên được sử dụng nhất nhé!

-    Pursuant to Civil Code No…: => Căn cứ Bộ luật Dân sự số ….

-    Pursuant to Trade Code No…:  => Căn cứ bộ luật Thương mại số …

-    This Sale and Purchase Agreement  is made this 14th day of Jun 2020  by and between A and B … => Hợp đồng mua và bán được lập vào ngày 14 tháng 6 năm 2020 giữa công ty A và B...

-    Whereas the Licensor has the right and desires to transfer the aboved-signed know-how to the Licensee; => Xét rằng bên cấp phép có quyền và mong muốn chuyển nhượng bí quyết kỹ thuật đã đăng ký ở trên cho Bên được cấp phép.

-    Both parties agree to implement seriously terms and conditions mentioned in sales contract => Hai bên thống nhất nghiêm túc thực hiện các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng.

-    If either of the Buyer or Seller cancels the contract without agreement of other party, the party is subjected to a penalty equivalent to the value of contract and it must compensate the loss due to cancellation of contact to the other party. => Nếu bên nào tự ý hủy hợp đồng mà chưa được sự đồng ý của bên còn lại, bên đó sẽ phải bồi thường tương đương giá trị hợp đồng và các thiệt hại phát sinh do việc hủy hợp đồng cho bên bị thiệt hại.

-    During the period of the contract, if it arise appendix or modification, both parties has to agree by issueing document of nortification. => Trong quá trình thực hiện, nếu có bất cứ phát sinh, bổ sung hoặc sửa đổi nào phải được sự đồng ý bằng văn bản của cả hai bên.

Tùy vào từng trường hợp, từng lĩnh vực mà doanh nghiệp hoạt động, chúng ta sẽ có các cấu trúc câu khác nhau để sử dụng. Các cấu trúc câu mà chúng tôi thiệu trên đây là những cấu trúc câu cơ bản nhất, đơn giản nhất và thường hay gặp nhất.

Trên đây chính là một số thuật ngữ, cấu trúc câu mà chúng ta sẽ thường xuyên gặp phải trong quá trình sử dụng tiếng Anh trong hợp đồng thương mại. Bạn hãy ghi nhớ chúng để có thể dễ dàng hơn trong việc tạo lập hợp đồng thương mại với đối tác, khách hàng của mình trong thời gian tới. Nếu bạn chưa rõ vấn đề gì, có thể hỏi đồng nghiệp, cấp trên để được giúp đỡ. Hoặc tham khảo các bản hợp đồng thương mại bằng tiếng Anh của các đơn vị khác nhé! Đừng quên thường xuyên ghé qua website của chúng tôi để cập nhật những kiến thức hữu ích nhất về tiếng Anh thương mại.

Open Chat
1
Hello! Thanks for visiting us. Please press Start button to chat with our support :)

Start