Trong bài viết này, chúng ta tiếp tục thảo luận về một số tính huống trong quảng cáo sản phẩm trong kinh doanh.

Quảng cáo mặt hàng kinh doanh

Line of business: Ngành kinh doanh

A: May I know the main items you export? Tôi có thể biết những món hàng chính ông xuất khẩu không?

B: Certainly. We deal in home textiles, such as bed-sheets, bedspreads, bath towels, and so on. Dĩ nhiên. Chúng tôi bán những mặt hàng dệt gia dụng như đờ-ráp giường, khăn phủ giường, khăn tắm và vân vân.

A: Do you do tablecloths? Ông có bán khăn bàn không?

B: Yes. That’s under our line of business. Có. Nó thuộc ngành kinh doanh của chúng tôi.

A: Could you show me your catalogs or brochures? Ông có thể cho tôi xem những cuốn danh mục hay những sách nhỏ quảng cáo của ông không?

B: Here you are. They’ll give you a good idea of the products we handle. Đây này. Chúng sẽ cho ông một ý kiến tốt về những sản phẩm mà chúng tôi bán.

A: Mm… It seems there’s a great variety to choose from. Hừm… Dường như có rất nhiều thứ khác nhau để lựa chọn.

B: You’ll surely find something interesting. Chắc chắn ông sẽ tìm thấy một cái gì đó thú vị.

A: Well, could you leave these with me? I’d like to look them over and see what we can do. À, ông có thể để chúng cho tôi giữ không? Tôi muốn xem kỹ chúng và xem thử chúng tôi có thể làm gì.

B: Keep them, if you like. We can have another talk if anything interests you. Hãy giữ chúng nếu ông thích. Chúng ta có thể có một buổi nói chuyện khác nếu có gì đó làm ông thấy quan tâm.

A: That’s fine. Tốt lắm.

An interesting product: Một sản phẩm thú vị

A: It seems there may be a market for these items where I come from. Dường như có thị trường cho những món hàng này ở quê hương tôi.

B: Anything particular you want to inquire? Có điều gì đặc biệt ông muốn hỏi không?

A: Item No. 7 seems quite interesting to us. Dường như món hàng số 7 khá lý thú đối với chúng tôi.

B: We can offer it from stock. Chúng tôi có thể lấy nó từ trong kho.

A: We’re just taking up this line, I’m afraid we can’t do much right now. Chúng tôi vừa mới bắt đầu vào ngành này, tôi e rằng chúng tôi không thể làm gì nhiều vào lúc này.

B: Why not place a trial order to sound out the market potential? Tại sao lại không đặt một đơn hàng thử để thăm dò tiềm lực thị trường?

A: I was thinking the same thing. Tôi đang nghĩ như vậy đấy.

Business principle: Nguyên tắc kinh doanh 

A: Our products have been sold in a number of areas abroad. They’re very popular with the users there. Sản phẩm của chúng tôi đã được bán ở một số khu vực nước ngoài. Chúng rất được người sử dụng ở đó yêu thích.

B: The exhibits in the hall certainly look attractive. Chắc chắn những cuộc triển lãm trong hội trường trông hấp dẫn lắm.

A: We’re sure they will go down well in your market, too. Chúng tôi chắc rằng chúng cũng sẽ được tiếp nhận tốt ở thị trường của ông.

B: I’m willing to give your products a try, but your delivery must be up to sample. Tôi sẵn lòng thứ những sản phẩm của ông nhưng hàng hóa ông giao phải như hàng mẫu.

A: Certainly. It’s our principle in business to “Honor the contract and keep our promise”. Dĩ nhiên. Nguyên tắc trong kinh doanh của chúng tôi là “ Tôn trọng hợp đồng và giữ lời hứa của chúng tôi”.

B: How long does it normally take you to ship an order? Thông thường ông mất bao lâu để vận chuyển hàng cho một đơn đặt hàng?

A: It’s hard to say. It depends on what you choose and how many you want. Khó nói lắm. Nó phụ thuộc vào món hàng ông chọn và ông muốn bao nhiêu.

Providing technical data: Cung cấp dữ liệu kỹ thuật

A: From the catalog you can see that we’re able to supply a wide range of machine tools. Our products are well-known in the world market. Từ cuốn danh mục, ông có thể thấy rằng chúng tôi có thể cung cấp nhiều loại dụng cụ máy móc. Sản phẩm của chúng tôi nổi tiếng trên thị trường thế giới này.

B: Could you provide some technical data? We’d like to know more about your products. Ông có thể cung cấp một vài dữ liệu kỹ thuật được không? Chúng tôi muốn biết nhiều hơn về sản phẩm của ông.

A: Of course. Here are some. You may have them all. We have also a video which shows the construction and operation of our latest models. Dĩ nhiên. Đây là một vài dữ liệu. Ông có thể lấy hết chúng đi. Chúng tôi cũng có một cuốn băng video trình bày sự cấu tạo và vận hành của những mẫu mã mới nhất của chúng tôi.

B: That’ll be very helpful. Thật có ích lắm.

A: If you like, I can arrange a meeting for you to meet our technicians, to give you an over-all understanding of our products. Nếu ông thích, tôi có thể sắp xếp một cuộc họp để ông gặp những kỹ thuật viên của chúng tôi, để cung cấp cho ông sự hiểu biết toàn bộ về sản phẩm của chúng tôi.

B: That’s a good idea. I look forward to meeting them. Ý kiến hay đây. Tôi mong đợi được gặp họ lắm.

Pushing a new product: Giới thiệu một sản phẩm mới

A: How do you like our video tape recorders? Ông có thích đầu máy video của chúng tôi không?

B: Do they tape in color? Chúng có thu hình màu không?

A: Yes. And they are very easy to operate. We make and sell them ourselves. Có. Và chúng rất dễ vận hành. Chúng tôi tự mình chế tạo và bán chúng luôn.

B: But your product is new to our customers. It’s no easy thing to push a new product. Nhưng sản phẩm của ông thì còn mới mẻ đối với khách hàng của chúng tôi. Giới thiệu một sản phẩm mới không phải là một việc dễ dàng đâu.

A: No, certainly not, because you haven’t tried ours yet. Không, dĩ nhiên không, bởi vì ông chưa thử sản phẩm của chúng tôi mà.

Key Sentences: Những câu cơ bản

A: May I know the main items you export? Tôi có thể biết những món hàng chính ông xuất khẩu không?

May I know your line of business? Tôi có thể biết ngành kinh doanh của ông không?

May I know what you specialize in? Tôi có thể biết ông chuyên về lĩnh vực nào không?

B: We deal in home textiles. Chúng tôi bán những mặt hàng dệt gia dụng.

We can supply all sorts of electrical appliances. Chúng tôi có thể cung cấp tất cả các loại dụng cụ điện.

We export mopeds of different makes. Chúng tôi xuất khẩu xe gắn máy có bàn đạp của nhiều nhãn hiệu khác nhau.

- o O o -

A: Do you do tablecloths? Ông có bán khăn bàn không?

Do you export sports shoes? Ông có xuất khẩu giày thể thao không?

Do you handle bamboo wares? Ông có bán các mặt hàng làm bằng tre không?

B: Yes. That’s under our line of business. Có. Nó thuộc ngành kinh doanh của chúng tôi.

Yes. That’s one of our main exports. Có. Nó là một trong những mặt hàng xuất khẩu chính của chúng tôi.

Yes. That’s within our business scope. Có. Nó nằm trong lĩnh vực kinh doanh của chúng tôi.

- o O o -

A: Could you show me your catalogs or brochures? Ông có thể cho tôi xem những cuốn danh mục hay những sách nhỏ quảng cáo của ông không?

Do you have a catalog or something? Ông có cuốn danh mục hay cái gì đại loại như vậy không?

May I have a copy of your catalog? Tôi có thể lấy một bản cuốn danh mục của ông được không?

B: Certainly. Here you are. They’ll give you a good idea of the products we handle. Dĩ nhiên. Đây này. Chúng sẽ cho ông một ý kiến tốt về những sản phẩm mà chúng tôi buôn bán.

Certainly. Here you are. They’ll give you a rough idea of what we can export. Dĩ nhiên. Đây này. Chúng sẽ cho ông một ý kiến sơ lược về những gì chúng tôi có thể xuất khẩu.

Certainly. Here you are. It’ll give you a better idea of our latest models. Dĩ nhiên. Đây này. Nó sẽ cho ông một ý kiến tốt hơn về những mẫu mã mới nhất của chúng tôi.

- o O o -

A: There’s a great variety to choose from. Có rất nhiều thứ khác nhau để lựa chọn.

There’s a wide range to choose from. Có nhiều loại để lựa chọn.

There’s a rich assortment to choose from. Có rất nhiều thứ để lựa chọn.

B: You’ll surely find something interesting. Chắc chắn ông sẽ tìm thấy một cái gì đó thú vị.

You’ll surely find something of interest to you. Chắc chắn ông sẽ thấy một điều gì đó thú vị.

You’ll surely find something you are interested in. Chắc chắn ông sẽ thấy một điều gì đó mà ông quan tâm đến.

You’ll surely find something which interests you. Chắc chắn ông sẽ thấy một điều gì đó làm ông quan tâm.

- o O o -

 A: I’d like to look over the catalogs and see what we can do. Tôi muốn xem kỹ những cuốn danh mục và xem thử chúng tôi có thể làm gì.

I’d like to go over your brochures and see what we are interested in. Tôi muốn xem kỹ những cuốn sách nhỏ quảng cáo và xem thử chúng tôi thích cái gì.

I’d like to have another look at these samples and see what we are likely to order. Tôi muốn xem thêm những hàng mẫu này và xem chúng tôi chắc chắn sẽ đặt món hàng nào.

B: Suppose we have another talk if anything interests you. Chúng ta sẽ có một buổi nói chuyện khác nếu có gì đó làm ông quan tâm nhé.

- o O o -

A: Why not place a trial order to sound out the market potential? Tại sao lại không đặt một đơn hàng thử để thăm dò tiềm lực thị trường?

Why not go and see the factory to get some first-hand information? Tại sao lại không đi thăm nhà máy để lấy thêm một ít thông tin?

Why not make a phone call for an appointment? Tại sao lại không gọi điện để hẹn gặp đi?

B: I was thinking the same thing. Tôi đang nghĩ như vậy đấy.

Exactly my thoughts. Chính xác như tôi nghĩ.

I’m of your mind. Tôi nghĩ giống ông vậy đấy.

- o O o -

A: Our products are very popular with the users there. Sản phẩm của chúng tôi rất được người sử dụng ở đó yêu thích.

Our products are well received wherever they go. Sản phẩm của chúng tôi được tiếp nhận tốt ở bất cứ nơi nào chúng đến.

Our products are well known in the world market. Sản phẩm của chúng tôi nổi tiếng trên thị trường thế giới.

B: They certainly look attractive. Chắc chắn chúng trông hấp dẫn lắm.

- o O o -

A: We’re sure our products will go down well in your market. Chúng tôi chắc chắn rằng sản phẩm của chúng tôi sẽ được tiếp nhận tốt ở thị trường của ông.

We’re sure the products will sell fast in your market. Chúng tôi chắc rằng những sản phẩm đó sẽ bán chạy ở thị trường của ông.

We’re sure the goods will find a ready market in your area. Chúng tôi chắc chắn rằng hàng hóa đó sẽ tìm thấy thị trường sẵn sàng trong khu vực của ông.

B: I’m willing To give your products a try, but your delivery must be up to sample. Tôi sẵn lòng thử những sản phẩm của ông nhưng hàng hóa ông giao phải như hàng mẫu.

I’m willing to give your products a try, but the delivery date must be kept. Tôi sẵn lòng thử những sản phẩm của ông nhưng ngày giao hàng phải được giữ đúng.

I’m willing to give your products a try, but your price must be competitive. Tôi sẵn lòng thử những sản phẩm của ông nhưng giá cả phải mang tính cạnh tranh.

- o O o -

A: If you like, I can arrange a meeting for you to meet our technicians. Nếu ông thích, tôi có thể sắp xếp một cuộc họp để ông gặp những kỹ thuật viên của chúng tôi.

If you like, I’ll show you the video film to give you a better understanding of our products. Nếu ông thích, tôi sẽ chiếu ông xem một cuốn phim video để ông có thể hiểu nhiều hơn về sản phẩm của chúng tôi.

If you like, I’ll send you a full set of samples. Nếu ông thích, tôi sẽ gửi một bộ đầy đủ các sản phẩm mẫu.

B: That’s a good idea. Ý kiến hay đấy.

That’ll be very helpful. Thật có ích lắm.

Fine, if that won’t give you too much trouble. Tốt, nếu nó không quá làm phiền ông.

- o O o -

A: It’s no easy thing to push the sale of a new product. Thúc đẩy việc kinh doanh một sản phẩm mới không phải là một việc dễ dàng đâu.

It’s no easy job to open up a new market. Mở ra một thị trường mới không phải là một việc dễ dàng đâu.

B: No, certainly not, because you haven’t tried ours yet. Không, dĩ nhiên không bởi vì ông chưa thử sản phẩm của chúng tôi mà.

No. There’ll certainly be problems in the sales work at  the first stage. Không. Chắc chắn sẽ có vấn đề trong công việc kinh doanh ở giai đoạn đầu tiên.

No, certainly not. But suppose you order a small quantity for a trial. Không, dĩ nhiên không. Nhưng ông hãy đặt một số lượng nhỏ để thử đi.

Useful language: Ngôn ngữ hữu dụng

What‘s your business scope? Lĩnh vực kinh doanh của ông là gì?

Most of our business is in components for vehicles. Hầu hết việc kinh doanh của chúng tôi đều về các bộ phận xe cộ.

- o O o -

Most else do you handle besides office equipment? Ông bán gì khác ngoài thiết bị văn phòng?

We also sell stationery. Chúng tôi cũng bán cả văn phòng phẩm.

- o O o -

Can I interest you in this new device? It’s fully automatic. Tôi có thể làm ông quan tâm đến dụng vụ mới này không? Nó tự động hoàn toàn.

How much are you asking for this? Ông đòi giá bao nhiêu cho cái này?

- o O o -

This is our latest model. It had a great success at the latest exhibition Paris. Đây là mẫu mới nhất của chúng tôi. Nó đạt được thành công rực rỡ ở cuộc triển lãm vừa qua ở Paris.

So I understand. Ra thế.

- o O o -

I’m Bình of MK Export Corporation. Mr. David Smith suggested I get in touch with you. Tôi là Bình ở Công ty Xuất khẩu MK. Ông Davis Smith đề nghị tôi liên lạc với ông.

Oh yes. Mr.Smith told me that. I’d like to know more about your products. Ồ vâng. Ông Smith đã nói với tôi về điều đó. Tôi muốn biết nhiều hơn về những sản phẩm của ông.

- o O o -

We welcome business contacts. Chúng tôi chào đón những cuộc tiếp xúc kinh doanh.

I hope this visit of mine will be the beginning of a long and friendly connection between us. Tôi hy vọng lần đến thăm này của chúng tôi là sự khởi đầu của một cuộc kết giao lâu dài và thân hữu giữa chúng ta.

- o O o -

I hope we can do a lot of business together in the future. Tôi hy vọng chúng ta  có thể làm ăn nhiều với nhau trong tương lai.

So do I. Maybe this meeting is the start of a long association between our two firms. Tôi cũng vậy. Có lẽ cuộc họp này là sự khởi đầu của một sự liên kết lâu dài giữa hai công ty chúng ta.

- o O o -

Let me consult the factory and see if we can meet your requirement. Để tôi hỏi ý kiến của nhà máy và xem thử chúng tôi có thể đáp ứng yêu cầu của ông không.

Shall we talk further on this tomorrow then? Vậy chúng ta sẽ nói nhiều hơn vào ngày mai nhé?

Nguồn tham khảo
Tiếng Anh Đàm Thoại Trong Thế Giới Thương Mại
Từ khóa
tiếng anh trong quảng cáo mặt hàng kinh doanh

By | 28/04/2020 | Categories: Marketing | Tags:

Chia sẻ bài viết này !


0 Comments

Leave A Comment