Những từ thường dùng có nguồn gốc từ tiếng nước ngoài trong Hợp đồng

 

1. force majeure

Đây là từ tiếng Pháp biểu thị trường hợp bất khả kháng, thường được đề cập tới trong hợp đồng. Thông thường bên bán muốn đưa điều khoản này vào để tránh những sự việc không hay xảy ra, dễ dẫn đến việc hủy hợp đồng.
Dưới đây là một số trường hợp bất khả kháng thường gặp.
-    act of foreign enemies: hành động xâm lược của ngoại bang
-    act of God: thiên tai
-    act of public enemies: nội loạn
-    any other cause beyond the reasonable control of the affected party: nguyên nhân khác nằm ngoài khả năng kiểm soát của bên bị ảnh hưởng
-    arrest or restraint of princess, rulers or people: bắt giữ hoặc giam cầm hoàng thân, nhà cầm quyền hoặc dân thường.
-    assailing thieves: hành động trộm cắp có tấn công người khác (ở dạng số nhiều)
-    blockades: sự phong tỏa
-    bursting or overflowing of water: ngập nước hoặc lũ lụt
-    civil commotion: dân biến
-    civil war: nội chiến
-    commotion: bạo động
-    currency restrictions: những hạn chế về lượng tiền tệ lưu thông (ở dạng số nhiều)
-    direction or guidance of governmental or regulatory authorities: chỉ thị, hướng dẫn của các cơ quan nhà nước hoặc các cơ quan luật pháp
-    disorder: bạo loạn
-    earthquake: động đất
-    embargoes: cấm vận
-    epidemics: dịch bệnh
-    explosion: nổ
-    fire: hỏa hoạn
-    flood: lũ lụt
-    general shortage of materials: thiếu hụt chung về nguyên vật liệu
-    government regulations or orders: quy định hoặc chỉ thị của chính phủ
-    hostilities: chiến tranh (ở dạng số nhiều)
-    industrial action: bãi công
-    inevitable accidents: những tai nạn không thể tránh được
-    insurrections: nổi dậy
-    invasion: xâm lược
-    labour troubles or other industrial disturbances: những rắc rối về lao động hoặc những náo loạn giữa công nhân và ban quản đốc
-    legal restrictions: những hạn chế về luật
-    lightning and thunder: sấm sét
-    lockouts: sự đóng cửa làm áp lực
-    military or usurped power: quyền lực về quân sự hoặc quyền lực bị chiếm đoạt
-    mobilization: động viên
-    natural disaster: thiên tai
-    outbreak of a state of emergency: sự bột phát tình trạng khẩn cấp
-    perils of the seas: những rủi ro đường biển
-    pirates: hải tặc (ở dạng số nhiều)
-    quarantine restrictions: những hạn chế về việc kiểm dịch
-    rebellion: nổi loạn
-    refusal to issue license: từ chối cấp giấy phép
-    requisition: lệnh trưng dụng
-    restrictions in the use of power: những hạn chế về việc sử dụng quyền lực (ở dạng số nhiều).
-    riots: bạo loạn
-    seizure under legal progress: bắt giữ trong quá trình xét xử
-    shortage of transport: thiếu phương tiện vận chuyển
-    storm: bão
-    strikes: đình công
-    tempest: bão lớn, giông tố
-    utility or communication failures: không thông tin liên lạc được
-    war (declared or undeclared): chiến tranh (tuyên chiến hoặc không tuyên chiến)
-    warlike conditions: tình trạng chiến trạng

2. bona fide

bona fide, tiếng Latinh, có nghĩa là trung thực, thành thật, có thiện ý. Tương tự, ta có in/with good faith.
Ví dụ:
If either party receives a bone fire offer by a third party that such third party wishes to acquire the shares in the New Corporation, such party shall immediately notify the other party of the name of the proposed assignee and the full details of the terms and conditions of the offer.
Nếu bất kỳ bên nào nhận được đề nghị của bên thứ ba tỏ ý thật sự muốn mua cổ phần của công ty mới, bên đó sẽ lập tức thông báo cho bên kia biết tên của người đề nghị và đầy đủ các chi tiết về các điều khoản và điều kiện của thư đề nghị đó.

3. memorandum

Hiện nay, Contract và Agreement được dùng như nhau.
Ta có Letter of Intent Thư ngỏ ý [Tham khảo mục 4(3) điều 1] được ghi sẵn nhằm chuẩn bị sự việc có thể đạt được thỏa thuận trong quá trình đàm phán, nội dung cũng có những hạn chế như memorandum, tiếng Latinh, biên bản ghi nhớ. Ta cần lưu ý về Letter of Intent và Memorandum of Agreement.

4. mutatis mutandis

Cụm từ tiếng latinh này có nghĩa là với những sửa đổi thích hợp.
Ví dụ:
The provisions of this Agreement shall apply mutatis mutandis to the provisions of a co-marketing agreement relating to the Licensed Product to be executed between the licensee and a third party.
Các điều khoản của hợp đồng này sẽ áp dụng những sửa đổi thích hợp đối với các điều khoản của bản hợp đồng cùng tiếp thị liên quan đến sản phẩm đã được cấp giấy phép được ký kết giữa người được cấp giấy phép và bên thứ 3.

5. pro rata

pro rata, tiếng Latinh, có nghĩa là theo tỷ lệ. Nó được sử dụng khi không chia đều số tiền được thanh toán với số cổ phiếu.
Ví dụ:
The dividend shall be paid pro rata to the number of shares owned by the stockholders.
Lợi tức cổ phần sẽ được thanh toán theo tỉ lệ số lượng cổ phiếu do các cổ đông sở hữu.

6. proviso

proviso có nghĩa là điều kiện, điều khoản, tương tự như provided, however, that.. hoặc provided that. Ví dụ (tham khảo điều 16 chương 2): Subject to the proviso of Article … Theo điều khoản của điều 8….

7.  vice versa

Cụm từ này mượn từ tiếng Latinh, có nghĩa là ngược lại
Ví dụ:
In this Agreement, unless the context requires otherwise, the singular includes the plural and vice versa.
Trong bản hợp đồng này, trừ phi được dùng trong bối cảnh khác, danh từ số ít bao gồm danh từ số nhiều và ngược lại.

8. in lieu of

in lieu of tương đương với instead of, in place of thay vì-, thay cho-, thay thế cho-.
Ví dụ:
The foregoing warranties are in lieu of all other warranties whether oral or written, or express or implied.
Các điều khoản bảo đảm vừa được đề cập sẽ thay thế cho tất cả các điều khoản bảo đảm khác cho dù được thực hiện bằng lời nói hay bằng văn bản, biểu lộ một cách rõ ràng hoặc chỉ ngụ ý.

9. per annum

per annum có nghĩa là mỗi năm
Ví dụ:
The Borrower shall pay the Lender the interest of twelve (12) percent per annum till full payment of the principal.
Người vay sẽ trả cho người cho vay với lãi suất 12% mỗi năm đến khi thanh toán đầy đủ tiền vốn.

Nguồn tham khảo
Những vấn đề cơ bản của hợp đồng bằng tiếng Anh – Nguyễn Thành Yến
Từ khóa
những từ thường dùng có nguồn gốc từ tiếng nước ngoài trong hợp đồng tiếng anh

By | 13/04/2021 | Categories: Agreement | Tags:

Chia sẻ bài viết này !


0 Comments

Leave A Comment