Trong bài viết này, chúng ta cùng tham khảo một số mẫu thư và đơn đặt hàng trong kinh doanh.

Mẫu thư đặt hàng trong kinh doanh

Mẫu thư đặt hàng

Mẫu số 1

Dear Sirs,
Based upon your quotation of May 4, 2019, we should like to place an order as follows:
Description                                              Quantity
S/235           white shirting                       200 pcs
S/236           black shirting                       100 pcs
S/237           pink shirting                         100 pcs
Please ship at the first available opportunity. Payment is being made by Banker’s Draft today.
                                                                                          Yours faithfully,

Kính thưa ngài,
Theo bảng báo giá của ông ngày 4 tháng 5 năm 2019, chúng tôi muốn đặt hàng như sau:
Mô tả                                                           Số lượng
vải trắng để may sơ mi                                200 pcs
vải đen để may sơ mi                                  100 pcs
vải hồng để may sơ mi                                100 pcs
Xin hãy tận dụng cơ hội sớm nhất để vận chuyển. Việc thanh toán được thực hiện bằng hối phiếu của ngân hàng hôm nay.
                                                                                               Kính thư,

Mẫu số 2

Dear Sirs,
Please airmail us 100 sets of fountain pen and ballpoint pen HT-25 and 30 sets of letter set ZA19.
We hope to get the goods by the end of November and would therefore appreciate your expediting this order.
                                                                                         Yours faithfully,

Kính thưa ông,
Xin gửi cho chúng tôi bằng máy bay 100 bộ bút máy và bút bi HT-25 và 30 bộ giấy viết thư ZA-19.
Chúng tôi hy vọng nhận được hàng vào cuối tháng Mười một và rất cảm kích việc ông xúc tiến đơn đặt hàng này.
                                                                                            Thân chào

Mẫu số 3

Dear Mr. Wood,
Thank you for your order of September 2, 2019.
As requested we are enclosing the copy of your order form, duly signed, as order acknowledgement.
According to your instructions, we will ship the goods by December 12, 2019.
                                                                                          Yours faithfully,

Ông Wood thân mến,
Cảm ơn về đơn đặt hàng của ông vào ngày 2 tháng 9 năm 2019.
Theo yêu cầu, chúng tôi có đính kèm bản sao mẫu đơn đặt hàng của ông, có chữ ký để làm giấy xác nhận đã nhận được đơn đặt hàng.
Theo chỉ tiêu của ông, chúng tôi sẽ vận chuyển hàng vào ngày 12 tháng 12 năm 2019.
                                                                                           Thân chào,

Mẫu câu đặt hàng thông dụng

Based on your quotation, we are enclosing our order for prompt delivery. Theo bản báo giá của quý công ty, chúng tôi có gửi kèm thủ tục cho việc giao hàng nhanh của chúng tôi hãy gửi hàng ngay.

Thank you for the 10% quantity discount you grant us. Cảm ơn quý công ty đã chiết khấu cho chúng tôi 10% số lượng.

We have decided to accept the quotation you offered. Chúng tôi đã quyết định chấp nhận bản báo giá mà quý công ty đã đưa ra.

The goods are urgently required by our customers. Khách hàng của chúng tôi yêu cầu hàng được giao gấp.

If the goods are out of stock, please send us substitutes. Nếu hàng hiện không có sẵn, xin hãy gửi cho chúng tôi thứ khác để thay thế.

Please acknowledge receipt of this order form. Xin báo cho chúng tôi biết khi đã nhận được đơn đặt hàng này.

We take pleasure in acknowledging your order. Chúng tôi rất vui khi nhận được đơn đặt hàng của ông.

We received your order on May 4, 2001. Chúng tôi đã nhận được đơn đặt hàng của ông vào ngày 4 tháng 5 năm 2001.

Prompt delivery can be arranged for you. Việc giao hàng nhanh có thể sắp xếp được cho ông.

We will inform you the schedule of delivery later. Chúng tôi sẽ thông báo cho ông biết thời biểu giao hàng sau đó.

We are looking forward to your next order. Chúng tôi mong được nhận đơn hàng kế tiếp của ông.

We acknowledge with many thanks the receipt of your order. Chúng tôi thông báo cho biết đã nhận được đơn đặt hàng của ông, chân thành cảm ơn.

Since our goods are out of stock, we regret that we have to decline your order. Vì hàng của chúng tôi không có sẵn trong kho, chúng tôi rất tiếc phải từ chối đơn đặt hàng của ông.

Transshipment is allowed. Cho phép chuyển tàu.

Please inform us of your decision as soon as possible. Xin thông báo cho chúng tôi biết quyết định của ông càng sớm càng tốt.

Delivery date will be May 7, 2001. Ngày giao hàng sẽ là ngày 7 tháng 5 năm 2001.

We will arrange shipment as soon as possible. Chúng tôi sẽ sắp xếp gửi hàng càng sớm càng tốt.

Could you arrange the shipment in time? Ông có thể sắp xếp gửi hàng theo đúng hẹn được không?

Some models of your bicycles may find a market in our country. Một số kiểu xe đạp của ông có thể được thấy trên thị trường trong nước của chúng tôi.

What kinds of goods do you want to order? Ông muốn đặt mua loại hàng nào?

We are thinking of placing a large order. Chúng tôi đang nghĩ đặt mua hàng lớn.

In compliance with your request, we’ll make the delivery as soon as possible. Theo yêu cầu của ông, chúng tôi sẽ giao hàng càng sớm càng tốt.

We want to make an initial order of 50 sets. Chúng tôi muốn đặt hàng ban đầu 50 bộ.

This kind of commodity is very popular this year. Loại hàng này rất phổ biến vào năm nay.

We’d like to order 100 sets of your M119 washing machines. Chúng tôi muốn đặt mua 100 bộ máy giặt loại M119.

Tình huống hội thoại

Tình huống 1

A: We like your product and are interested in placing an order with you as soon as possible. Chúng tôi thích sản phẩm của quý công ty và muốn đặt mua hàng của quý công ty càng sớm càng tốt.

B: Well, we can’t proceed with the order until after the Christmas holidays. À, mãi đến sau kỳ nghỉ lễ Giáng sinh chúng tôi mới có thể tiếp tục thực hiện đơn đặt hàng.

A: That’s all right. We will send you a purchase order in one week. Được. Một tuần nữa chúng tôi sẽ gửi đơn đặt mua hàng cho quý công ty.

B: No problem. Once we get your purchase order, we will begin executing the order right way. Không thành vấn đề. Ngay khi nhận được đơn đặt mua hàng của quý công ty, chúng tôi sẽ bắt đầu thực hiện đơn đặt hàng ngay lập tức.

A: Thanks. Cám ơn.

Tình huống 2

A: We will carry out the order when the purchase order gets here. Khi nào đơn đặt mua hàng đến đây, chúng tôi sẽ thực hiện đơn đặt hàng.

B: Good. And because this is our initial order and your product is so new, we would like to make a deal with you. Tốt. Bởi vì đây là lần đầu tiên chúng tôi đặt hàng và sản phẩm của quý công ty lại quá mới mẻ, nên chúng tôi muốn thỏa thuận với quý công ty.

A: Well, actually in most cases we don’t talk about special deals, but since this one is so new I will listen to what you have to say. À, thật ra thì hầu như chúng tôi không bàn về những ưu đãi đặc biệt, nhưng vì sản phẩm này quá mới nên tôi sẽ lắng nghe những điều ông muốn nói.

B: We want to make this a trial order. If we sell all the products in two months, we will pay for them. If not, we will send them back to you. Chúng tôi muốn xem đây là lần đặt mua thử. Nếu chúng tôi bán hết hàng trong vòng hai tháng, chúng tôi sẽ thanh toán tiền hàng. Nếu không, chúng tôi sẽ gửi trả lại hàng cho quý công ty.

A: I can’t agree to that. My company would have to pay to send them and to bring them back. Tôi không thể đồng ý như vậy. Công ty của tôi sẽ phải thanh toán chi phí gửi hàng đi và lấy hàng về.

B: We promise that if the products are sold out in two months, we will place a repeat order right away, at the same size. Chúng tôi hứa là nếu hàng được bán hết trong vòng hai tháng, chúng tôi sẽ đặt mua lại hàng ngay tức thì với số lượng tương tự.

A: OK. I agree. But the repeat order can’t have the same terms. Được. Tôi đồng ý. Nhưng đơn đặt hàng lặp lại không thể có các điều kiện giống như vậy.

Tình huống 3

A: You have been trying to secure an order from us. Now we want to place an order with you. Quý công ty đã luôn cố gắng bảo đảm đơn đặt hàng của chúng tôi. Bây giờ chúng tôi muốn đặt mua hàng của quý công ty.

B: That’s good to hear! We will be happy to accept your order, and will get to work on it right away. Thật vui khi nghe điều đó! Chúng tôi sẽ rất vui được nhận đơn đặt hàng của quý công ty, và sẽ bắt đầu thực hiện đơn đặt hàng ngay lập tức.

A: We will send you a purchase order in the very near future. We want to ask you to hurry on the execution of the order. Chúng tôi sẽ gửi đơn đặt mua hàng đến quý công ty trong tương lai rất gần. Chúng tôi muốn yêu cầu quý công ty thực hiện gấp đơn đặt hàng này.

B: I don’t think that will be a problem, but I’ll have to check and make sure. I’ll let you know when I confirm your purchase order. Tôi nghĩ việc đó không thành vấn đề, nhưng tôi sẽ phải kiểm tra để biết chắc chắn. Tôi sẽ báo cho quý công ty biết khi tôi xác nhận đơn đặt mua hàng của quý công ty.

A: Thanks. If we are satisfied with the products, I think we will make many more orders later. Cám ơn. Nếu chúng tôi hài lòng về các sản phẩm đó, tôi nghĩ sau này chúng tôi sẽ đặt mua hàng nhiều hơn.

B: Good. And maybe we can talk about some of our other products as well. We’ve got a new keyboard that should hit the market very soon. Tốt quá. Có lẽ chúng ta cũng có thể bàn về một số sản phẩm khác của chúng tôi. Chúng tôi có một loại bàn phím mới sắp được tung ra thị trường.

Nguồn tham khảo
Tiếng Anh trong HĐKD Xuất Nhập Khẩu
Tiếng Anh Ngoại Thương
Từ khóa
mẫu thư đặt hàng trong tiếng anh

By | 19/06/2020 | Categories: Purchasing | Emails | Tags: |

Chia sẻ bài viết này !


0 Comments

Leave A Comment