Bài viết tổng hợp một số tình huống thường gặp khi trao đổi về giá cả trong kinh doanh.

Hỏi thông tin về giá cả trong kinh doanh

Making inquiries: Yêu cầu thông tin

A: We’re quite interested in your Drawn Work items. How about the supply position? Chúng tôi rất quan tâm đến những món hàng Drawn Work của các ông. Khả năng cung cấp hàng của các ông ra sao?

B: For most of the articles in the catalog, we have a good supply. Cho hầu hết các mục trong danh mục, chúng tôi đều có nguồn cung cấp dồi dào.

A: Here’s our inquiry list. You’ll find the required items, specifications and quantities all there. Đây là bảng kê những yêu cầu của chúng tôi. Ông sẽ tìm thấy những món hàng được yêu cầu, và tất cả những chi tiết kỹ thuật và số lượng ở đó. 

B: Thanks. I’ll look into it and let you have our firm offers tomorrow. Cám ơn. Tôi sẽ xem xét kỹ nó và cung cấp bảng cho giá cố định của chúng tôi vào ngày mai.

A: I don’t need to remind you that the market has become very competitive. Tôi không cần phải nhắc ông rằng thị trường đã trở nên rất cạnh tranh.

B: You’ll find our prices very favorable. Ông sẽ thấy rằng giá cả của chúng tôi rất thuận lợi.

A: That’s fine. By the way, do you quote FOB or CIF? Tốt lắm. À mà này, ông định giá FOB hay CIF vậy?

B: Either can be done, though we usually quote on CIF basis. Cách nào cũng được, mặc dầu chúng tôi thường báo giá dựa trên cơ sở CIF.

A: Then would you please make your prices CIFC 5%? Vậy thì ông làm ơn tính CIFC 5% trên giá cả của ông nhé?

B: Certainly, we can work them out for you. Dĩ nhiên, chúng tôi có thể tính toán chúng cho ông.

Making offers: Cho giá

A: Could you make offers for the items listed in your catalog? Ông có thể định giá cho những món hàng được liệt kê trong danh mục của ông không?

B: Here’s the price list. But the prices are subject to our final confirmation. If you inquire specifically, we can give you firm offers. Bảng kê giá cả đây. Nhưng giá cả còn phụ thuộc vào xác nhận cuối cùng của chúng tôi. Nếu ông yêu cầu cụ thể, chúng tôi có thể cho ông giá cố định.

A: Items No. 9304 seems to be the thing I want to try. Món hàng số 9304 dường như là thứ mà tôi muốn thử.

B: What’s the quantity you’re likely to take? Ông chắc chắn lấy số lượng là bao nhiêu?

A: 100 tons for a start. 100 tấn khởi đầu.

B: How soon do you want the goods to be delivered? Ông muốn hàng hóa được giao sớm nhất vào lúc nào?

A: Early October. Đầu tháng mười.

B: And the port of destination? Và cảng đến?

A: Rotterdam. Cảng Rotterdam.

B: Just a minute… Now we offer you firm for 100 tons of Item 9304 at US $150 per metric ton CIF Rotterdam, to be delivered in Early October. Chờ cho một phút… Bây giờ chúng tôi cho ông giá cố định cho 100 tấn món hàng 9304 là 150 đô la Mỹ mỗi tấn hệ mét phương thức CIF Rotterdam, giao hàng vào đầu tháng mười.

A: How long will the offer be open? Giá đó được cho trong bao lâu?

B: It’s valid for three days. Có hiệu lực trong ba ngày.

Talking about the market: Nói chuyện về thị trường

A: How’s the fur market? thị trường lông thú như thế nào?

B: Well, it’s not very brisk. But the selling season is getting near. Maybe more buyers will be in the market. À, không được phát đạt lắm. Nhưng mùa bán hàng đang đến gần. Có lẽ sẽ có nhiều người mua trên thị trường hơn.

A: So far as we know, the market is quite firm. And it’s bound to advance with the coming of the season. Theo như chúng tôi biết, thị trường khá vững chắc. và nó sẽ chắc chắn tăng lên cùng với việc đến mùa.

B: Sorry, I can hardly agree with you there. That may be the case with one or two items only. For instance, the Goatskin. That’s why I’m here. You have kept some for me, I’m sure. Xin lỗi, tôi không thể nào  đồng ý với ông về điểm đó được. Nó có thể là trường hợp của chỉ một hoặc hai món hàng. Ví dụ, da dê chẳng hạn. Đó là lý do tôi có mặt ở đây. Ông đã giữ một ít hàng cho tôi, tôi chắc vậy.

A: How many pieces do you want this time? Lần này ông muốn bao nhiêu miếng?

B: 10,000 pieces. It’s an attractive quality, is’t it? I hope you’ll quote us your best terms. 10.000 miếng. Một số lượng hấp dẫn phải không? Tôi hy vọng ông sẽ định giá cho tôi với những điều khoản tốt nhất của ông.

A: We always place our old clients on the most favorable terms. Chúng tôi luôn luôn đặt ra cho khách quen của chúng tôi những điều khoản thuận lợi nhất. 

B: One thing I want to make clear: I must have the goods by the end of next month. Có một điều tôi muốn làm rõ: tôi phải có hàng trước cuối tháng sau.

A: I think we can manage. I’ll check the stock position and let you have our firm offer this afternoon. Tôi nghĩ chúng tôi có thể lo liệu được. Tôi sẽ kiểm tra hàng tồn kho và cho ông giá cố định của chúng tôi chiều nay.

Goods not available: Hàng hóa không có sẵn

A: We want to find out if you can supply Walnut Meat. Chúng tôi muốn tìm hiểu xem ông có thể cung cấp hạt dẻ Walnut không.

B: Walnut Meat is in high demand these days. We’re sorry nothing is available at the moment. Hiện nay hạt dẻ Walnut đang có nhu cầu cao. Chúng tôi xin lỗi vì không có sẵn hàng vào lúc này.

A: Any chance to scrape up a small quantity? Có cơ hội nào góp nhặt được một số lượng nhỏ không?

B: To speak frankly, we’re sold out. Thật lòng mà nói, chúng tôi đã bán hết cả rồi.

A: Do you think you’ll be getting any more in shortly? Ông có nghĩ ông sắp nhận thêm trong một thời gian ngắn nữa không?

B: Not for the moment. But we’ll keep your order before us. When the next supply comes in, we’ll get in touch with you. Không vào lúc này. Nhưng chúng tôi sẽ giữ đơn đặt hàng của ông trước mặt chúng tôi. Khi nào đợt cung cấp hàng kế tiếp đến, chúng tôi sẽ liên hệ với ông.

A: Thank you. Hope we could come back to this matter some day. Cám ơn. Hy vọng chúng ta có thể quay lại vấn đề này một ngày nào đó.

Key Sentences: Những câu cơ bản

A: We’re quite interested in your Drawn Work items. How about the supply position? Chúng tôi khá quan tâm đến những món hàng thêu của ông. Cách thức cung cấp hàng sẽ như thế nào?

B: For most of the articles in the catalog, we have good supply. Cho hầu hết các mục, chúng tôi đề có nguồn dự trữ dồi dào.

All the articles displayed here are available. Tất cả các mục trưng bày ở đây đều có sẵn.

Generally speaking, we can supply from stock. Nói chung, chúng tôi có thể cung cấp từ trong kho hàng.

- o O o -

A: I don’t need to remind you that. Tôi không cần phải nhắc ông rằng

the market has become very competitives. thị trường đã trở nên rất cạnh tranh.

the competition has become pretty keen. sự cạnh tranh đã trở nên khá quyết liệt.

you must be able to compete with rival firms. ông phải có thể cạnh tranh với những công ty đối thủ.

B: You’ll find our prices very favorable. Ông có thể thấy giá cả của chúng tôi rất thuận lợi.

You’ll find our prices very competitive. Ông sẽ thấy rằng giá cả của chúng tôi rất mang tính cạnh tranh.

You’ll find our prices most acceptable. Ông sẽ thấy rằng giá cả của chúng tôi là hợp lý nhất.

- o O o -

A: Do you quote FOB or CIF? Ông định giá FOB hay CIF?

B: We usually quote on FOB basis. Chúng tôi thường định giá dựa trên cơ sở FOB.

We usually quote on CIF basis. Chúng tôi thường định giá dựa trên cơ sở CIF.

We usually quote on the basis of CIF terms without commission. Chúng tôi thường định giá dựa trên cơ sở của những điều khoản CIF mà không có tiền hoa hồng.

- o O o -

A: Could you make offers for the items listed in your catalog? Ông có thể cho giá những món hàng được liệt kê trong cuốn danh mục của ông không?

Would you give me an offer for Item No.7? Ông có thể cho tôi một giá của món hàng số 7 không?

May I have your offer of Model ZX 102? Tôi có thể biết giá của ông cho mẫu hàng ZX 102 không?

B: Here’s the price list. But the prices are subject to our final confirmation. Bảng kê giá cả đây. Nhưng giá cả phụ thuộc vào xác nhận cuối cùng của chúng tôi.

Here it is. But the price is subject to your confirmation before Friday. Nó đây. Nhưng giá cả phụ thuộc vào sự chấp nhận của ông trước thứ sáu.

Here you are. But the offer is subject to immediate acceptance. Nó đây. Nhưng giá đó phụ thuộc vào sự chấp thuận ngay lập tức.

- o O o -

A: How long will the offer be open? Giá đó được cho trong bao lâu?

How long will you keep your offer valid? Ông sẽ giữ giá của ông hiệu lực trong bao lâu?

How long will the offer remain good? Giá vẫn giữ nguyên trong bao lâu?

B: It’s valid for three days. Có hiệu lực trong ba ngày.

It’s good for twenty-four hours only. chỉ còn có hiệu lực trong hai mươi bốn giờ.

It will remain firm till Friday. Sẽ còn cố ddingj cho đến thứ sáu.

- o O o -

A: We want to find out if you can supply Walnut Meat. Chúng tôi muốn tìm hiểu xem ông có thể cung cấp hạt dẻ Walnut không.

We want to find out if Article No.16 is available. Chúng tôi muốn tìm hiểu xem mục số 16 có sẵn hàng không.

We want to find out if you export Mini TV Sets. Chúng tôi muốn tìm hiểu xem ông có xuất khẩu tivi nhỏ không.

B: Walnut Meat is in high demand these days. Hiện nay hạt dẻ Walnut đang có nhiều nhu cầu.

As far as this item is concerned, the supply cannot meet the demand. Về mặt hàng này, nguồn cung cấp không thể đáp ứng nhu cầu được.

We are sorry nothing is available for the moment. Chúng tôi xin lỗi vì không có sẵn hàng vào lúc này.

- o O o -

A: Any chance to scrape up a small quantity? Có cơ hội nào góp nhặt được một số lượng nhỏ không?

B: To speak frankly, we’re sold out. Thật lòng mà nói, chúng tôi đã bán hết cả rồi.

To tell the truth, the supply has run out. Nói thật lòng, nguồn cung cấp đã hết rồi.

To put it simply, we have nothing on hand. Nói trắng ra, chúng tôi không còn gì trong tay cả.

- o O o -

A: We’ll keep your order before us. When the next supply comes in, we’ll get in touch with you. Chúng tôi sẽ giữ đơn đặt hàng của ông trước mặt chúng tôi. Khi nào đợt cung cấp hàng kế tiếp đến, chúng tôi sẽ liên hệ với ông.

We’ll keep your requirement in mind. When new crops com in, we’ll let you know. Chúng tôi sẽ nhớ yêu cầu của ông. Khi vụ mùa mới đến, chúng tôi sẽ cho ông biết.

We’ll inform you as soon as we have new supplies in the near future. Chúng tôi sẽ thông báo cho ông ngay khi chúng tôi có nguồn cung cấp trong tương lai gần,

B: Thank you. Hope we could come back to this matter some day. Cám ơn. Hy vọng chúng ta có thể quay lại vấn đề này vào ngày nào đó.

Useful language: Ngôn ngữ hữu dụng.

We can quote  you a price of US $60 per piece. Chúng tôi có thể tính ông giá 60 đô la Mỹ mỗi miếng.

That’s a bit too stiff. Vậy thì hơi cao quá.

- o O o -

Does the price include any commission for us? Giá đó có tính luôn tiền hoa hồng cho chúng tôi không?

It includes a commission of 5% for you. Nó bao gồm luôn tiền hoa hồng 5% cho các ông.

- o O o -

Will you quote us the price CIFC 3% Marseilles? Ông sẽ tính giá CIFC 3% cho chúng tôi ở Marseiles chứ?

Here it is. I’m sure you’ll find our price worth considering. Nó đây. Tôi chắc rằng các ông sẽ thấy giá cả của chúng tôi đáng để xem xét.

- o O o -

Are all your quotations CIF? Tất cả giá của ông đưa ra đều là giá CIF cả chứ?

Yes. But we can make them FOB if you like. Vâng. Nhưng chúng tôi có thể tính giá FOB nếu ông thích.

- o O o -

We can do better this year. Could you offer me 1,000 tons? Chúng tôi có thể làm tốt hơn năm nay. Ông có thể cung cấp cho tôi 1.000 tấn chứ?

I’m afraid we can’t fully meet your requirement. The most we can do is 500 tons. Tôi e rằng chúng tôi không thể đáp ứng đầy đủ yêu cầu của ông. Chúng tôi có thể đáp ứng nhiều nhất là 500 tấn thôi.

- o O o -

Golden Star Brand is not available at the moment. May I suggest that you try Red Star Brand. It’s very similar to the Golden Star. Nhãn hiệu Sao Vàng lúc này không có sẵn hang. Tôi có thể đề nghị ông thử nhãn hiệu Sao Đỏ không? Nó rất giống với Sao Vàng.

But Red Star Brand is new to our customers. and we’re not sure of its quality. Nhưng nhãn hiệu Sao Đỏ thì mới mẻ đối với khách hàng của chúng tôi. và chúng tôi không biết chắc chất lượng của nó.

- o O o -

Could you provide some samples free of charge? Ông có thể cung cấp một vài mẫu hàng miễn phí không?

I’m sorry we can’t. But we can make a discount on the samples. Tôi xin lỗi vì chúng tôi không thể. Nhưng chúng tôi có thể giảm giá đối với các mẫu hàng.

- o O o -

When will you get a new supply? Khi nào ông sẽ nhận đợt hàng cung cấp mới?

We expect it to come in early October. Chúng tôi mong nó đến vào đầu tháng mười.

Nguồn tham khảo
Tiếng Anh Đàm Thoại Trong Thế Giới Thương Mại
Từ khóa
hỏi thông tin về giá cả trong tiếng anh

By | 18/05/2020 | Categories: Purchasing | Tags:

Chia sẻ bài viết này !


0 Comments

Leave A Comment