Trước khi quyết định mua những sản phẩm quan trọng, chúng ta nên tới chỗ đối tác để xem, thử và đánh giá về chất lượng cũng như các yếu tố liên quan. Đồng thời khi tới tận nơi dự khán, ta cũng ít nhiều nắm bắt nắm bắt được tiềm lực của nhà cung cấp đó thông qua cơ sở vật chất của họ.

Đi thăm quan sản phẩm của đối tác

Tham quan phòng trưng bày

Mẫu câu thông dụng

Now may I have a look at the samples? Giờ tôi có thể xem qua các hàng mẫu được không?

Would it be all right for me to have look at your sample room? Tôi có thể xem qua phòng trưng bày hàng mẫu của ông được không?

Do we need to go to the showroom? Chúng ta có cần đến phòng trưng bày không?

Would you like to have a look at our showroom? Ông có muốn xem qua phòng trưng bày của chúng tôi không?

Mr. Long will take you down to our showroom. Ông Long sẽ đưa ông xuống phòng trưng bày của chúng tôi.

Let’s go to the showroom right away. Chúng ta hãy đến ngay phòng trưng bày.

You can see all the samples there. Ông có thể xem các hàng mẫu ở đó.

This is our showroom. Đây là phòng trưng bày của chúng tôi.

Quite a few overseas buyers have visited it before. Khá nhiều khách hàng nước ngoài đã tham quan nó trước đây.

I’m much honored to have the opportunity of seeing your samples in the showroom. Tôi rất vinh hạnh có dịp xem qua các hàng mẫu của ông tại phòng trưng bày.

I believe you have seen the exhibits in the showroom. Tôi tưởng ông đã xem qua các mẫu trưng bày trong phòng trưng bày.

What is it in particular you’re interested in? Ông đặc biệt quan tâm đến cái gì?

How do you feel about the samples? Ông cảm thấy thế nào về các hàng mẫu?

The quality and varieties of your products are very attractive, indeed. Chất lượng và các kiểu mẫu mã sản phẩm quả thực rất hấp dẫn.

If your products are such high-quality, then the price must be high. Nếu sản phẩm của ông có chất lượng cao như thế thì giá chắc là cao lắm.

There is a good market for these articles. Thị trường tiêu thụ tốt những mặt hàng này.

There is a poor market for these articles. Thị trường tiêu thụ kém những mặt hàng này.

This product has been the best seller for nearly half a year. Sản phẩm này bán chạy nhất trong gần nửa năm qua.

Some new products are put here every month. Một vài sản phẩm mới được đặt tại đây mỗi tháng.

You’ll look at the new one if you come here next month. Ông sẽ xem qua sản phẩm mới nếu ông đến đây vào tháng sau.

What would you say to my taking some samples back before I make a decision? Ông có phiền không nếu tôi mang về vài hàng mẫu trước khi tôi quyết định?

We hope you find the product satisfying. Chúng tôi hy vọng ông thấy hài lòng với sản phẩm này.

I was satisfied with the product design. Tôi hài lòng với thiết kế sản phẩm.

Thank you for the compliment. Cảm ơn lời khen tặng.

I’m quite concerned about the quality of the new product. Tôi rất quan tâm đến chất lượng sản phẩm mới này.

We do understand your point. Chúng tôi hiểu quan điểm của ông.

I see. We’ll try our best in that case. Tôi biết. Chúng tôi sẽ cố hết sức trong trường hợp đó.

Tình huống đối thoại

1. Giới thiệu sản phẩm mới nhất

A: This is our showroom. Quite a few overseas buyers have visited it before. Đây là phòng trưng bày của chúng tôi. Khá nhiều khách hàng nước ngoài đã tham quan nó trước đây.

B: What a spacious showroom! It looks like it’s going to be a quite a tour. Phòng trưng bày mới rộng làm sao! Cứ giống như một chuyến tham quan vậy.

A: Where shall we start? Chúng ta sẽ bắt đầu ở đâu?

B: It would take hours if I really look at everything. Sẽ mất hàng giờ nếu tôi thực sự xem qua hết mọi thứ.

A: You like to keep up-to-date, so let’s look at the latest products. Is that OK? Ông thích hàng hiện đại, vậy chúng ta hãy xem qua các sản phẩm mới nhất. Có được không?

B: Good idea. As for the rest, we can have a glance at them. By the way, how often do you change the samples? Ý kiến hay. Còn các sản phẩm khác chúng ta có thể xem lướt qua. Tiện đây xin hỏi ông thay đổi hàng mẫu bao lâu một lần?

A: New products are sent here every month. You’ll look at the new one of you come here next month. Các sản phẩm mới được gửi đến đây hàng tháng. Ông sẽ xem qua sản phẩm mới nếu ông đến đây vào tháng sau.

B: I hope I can stay here every day. Tôi hy vọng có thể ở đây mỗi ngày.

2. Giới thiệu ưu thế của sản phẩm

A: May I have a look at the samples? Tôi có thể xem qua các hàng mẫu được không?

B: OK. This kind of washing machine is our latest model. It made a great success at the exhibition several days ago. Được. Loại máy giặt này là mẫu hàng mới nhất của chúng tôi. Nó đạt thành công lớn tại cuộc triển lãm cách đây vài ngày.

A: How long has it been on the market? Nó xuất hiện trên thị trường bao lâu rồi?

B: A month. And it is very popular up to now. Một tháng. Và nó rất thịnh hành cho đến nay.

A: What’s the advantage of it? Điểm tiện lợi của nó là gì?

B: It includes the most advanced technology. It is of low noise design. You can hardly hear the noise when it is working. Nó theo công nghệ tiên tiến nhất. Nó theo kiểu thiết kế ít tiếng ồn. Ông hiếm khi nghe được tiếng ồn khi nó đang hoạt động.

A: I don’t know whether it will meet the needs of our country. Tôi không biết liệu nó sẽ đáp ứng nhu cầu của đất nước chúng tôi hay không?

B: We have done some market research on it. We assure you it certainly will meet your needs. Chúng tôi đã tiến hành vài nghiên cứu thị trường về nó rồi. Chúng tôi đảm bảo nó sẽ đáp ứng được nhu cầu ở đất nước ông.

A: Really? That’s great. Thế à? Tuyệt đấy.

3. Hỏi mang hàng mẫu về

A: The quality and varieties of your products are very attractive indeed. Chất lượng và các kiểu mẫu mã sản phẩm quả thực rất hấp dẫn.

B: There is a good market for these articles. Especially these handicrafts can find a ready market in Western Europe. Thị trường tiêu thụ tốt những mặt hàng này. Đặc biệt các hàng thủ công này có thể tìm thấy sẵn thị trường tại Tây Âu.

A: I’m more determined to cooperate with you after I saw the samples. Tôi càng kiên quyết hợp tác với ông sau khi tôi xem các hàng mẫu.

B: I’m very happy to hear what you said. Is there anything else you’d like to know? Tôi rất vui mừng khi nghe những gì ông nói. Ông có muốn biết gì thêm không?

A: No. That’s enough. What would you say to my taking some samples back before I make a decision. Không. Thế là đủ rồi. Ông có phiền nếu tôi mang về vài hàng mẫu trước khi tôi quyết định không?

B: No problem. We can send them to the hotel. Không thành vấn đề. Chúng tôi có thể gửi chúng đến khách sạn ông ở.

A: I will reply to you as soon as possible. Tôi sẽ trả lời ông càng sớm càng tốt.

Nghỉ ngơi trong chuyến tham quan

Mẫu câu thường dùng

It might be an idea to have a rest first. Nghỉ ngơi trước có thể là ý kiến hay đấy.

Shall we take a break now? Bây giờ chúng ta sẽ giải lao chứ?

Stop for a bit and take a rest. Dừng lại một lát để nghỉ ngơi nhé.

Would you like to have a break with a cup of coffee? Ông có muốn giải lao uống ly cà phê không?

Which kind of juice would you like? Ông (bà) muốn uống nước trái cây gì?

What can I get for you? Tôi có thể lấy cho ông đồ uống gì?

Would you care for something to drink? Ông có muốn uống gì không?

Coffee, tea or cola? Cà phê, trà hay côca-côla.

Will you have a cup of coffee? Ông uống ly cà phê nhé?

Would you like black coffee or white coffee? Ông muốn cà phê đen hay cà phê sữa?

Care for another one? Muốn thêm một ly nữa không?

Let’s drink a tea for a rest, shall we? Chúng ta nghỉ ngơi uống trà được không?

I think you must be tired after a long visit. Tôi nghĩ ông hẳn đã mệt sau chuyến tham quan kéo dài.

Tình huống đối thoại

1. Trò chuyện khi nghỉ ngơi

A: Would you like to have a break with a cup of coffee? Ông có muốn giải lao uống ly cà phê không?

B: I’m glad to. Thank you. Tôi rất muốn. Cảm ơn.

A: Here you are. Cà phê của ông đây.

B: Oh, it tastes good. How long have you been in this factory? Ồ, thật là ngon. Anh đã ở nhà máy này bao lâu rồi.

A: About ten years. Khoảng mười năm rồi.

B: No wonder you’re so experienced. Hèn chi anh giàu kinh nghiệm như thế.

A: Thanks. Cảm ơn. 

B: What product do you think is the most suitable if I want to give it to my daughter as a gift? Anh nghĩ sản phẩm nào là phù hợp nhất nếu tôi muốn làm quà tặng cho con gái tôi.

A: Why not choose the mini MP3? This model is very popular with teenagers. Tại sao không chọn máy MP3 mini. Mẫu này rất thịnh hành với thanh thiếu niên.

2. Dường như quên mất thời gian

A: What time is it? I’ve almost forgotten the time. Mấy giờ rồi? Tôi hầu như quên cả thời gian.

B: Same here. We are both too excited. Tôi cũng thế. Cả hai ta đều quá hăng say.

A: Let’s drink a tea for a rest, shall we? Chúng ta hãy nghỉ ngơi uống trà được không?

B: OK. I have a cobweb in the throat. Được. Tôi khô cả cổ rồi.

A: I think you must be tired after a long visit. Tôi nghĩ ông hẳn đã mệt sau chuyến tham quan kéo dài .

B: Not too bad. Thank you for your companying. Không tệ lắm. cảm ơn vì có anh đi cùng.

A: We’ve seen many samples. What is it in particular you’re interested in? Chúng ta đã xem nhiều hàng mẫu. Ông đặc biệt quan tâm cái nào?

B: I like taking photos very much. So I’m interested in the digital cameras. Tôi rất thích chụp ảnh. Vì thế tôi quan tâm đến máy ảnh kỹ thuật số. 

A: You can operate it by yourself in order to check the quality of the product. Ông có thể tự sử dụng nó để kiểm tra chất lượng sản phẩm.

B: It’s my honor. Thật vinh hạnh.

A: This kind of digital camera is in demand among the young people. Loại máy ảnh kỹ thuật số này đang phù hợp với giới trẻ.

B: What do you mean? Ý anh là gì?

A: The price is reasonable, and the function is complete. Giá cả hợp lý, và chức năng đầy đủ.

3. Mời dùng thêm nước

A: Would you mind having a rest first? Ông có phiền khi nghỉ ngơi trước không?

B: No, not at all. In fact, I feel a little tired , too. Không, không hề. Thực ra tôi cũng cảm thấy hơi mệt.

A: How about a coffee? Uống cà phê chứ?

B: Thank you very much. But I prefer to have some pure water. Cảm ơn nhiều. Nhưng tôi thích uống nước lọc.

A: Ok. Let’s find a seat to sit down. Được. Chúng ta hãy tìm một chỗ để ngồi.

B: Oh, quite comfortable. Ồ, rất thoải mái.

A: How do you feel about the samples? Ông cảm thấy thế nào về các hàng mẫu?

B: They are hard to avoid. Chúng thật tuyệt.

A: Care for another one? Muốn thêm một ly nữa không?

B: Yes, but not right now. Vâng, nhưng không phải ngay bây giờ.

Kết thúc chuyến tham quan

Mẫu câu thường dùng

What places have you visited? Ông đã tham quan những nơi nào?

What’s your general impression, may I ask? Tôi có thể biết ấn tượng chung của ông là gì không?

I think it really impressed me. Tôi nghĩ nó thật sự gây ấn tượng cho tôi.

Everything I’ve seen so far is very impressive. Mọi thứ tôi đã nhìn thấy đến giờ rất ấn tượng.

It gave me good understanding of your products. Nó giúp tôi hiểu thấu đáo về sản phẩm của ông.

I think the visit was a great help to me. Tôi nghĩ chuyến tham quan giúp ích tôi rất nhiều.

How about our cooperation in the future? Thế còn việc hợp tác trong tương lai của chúng ta thì sao?

You are too modest about your achievements. Ông quá khiêm tốn về những thành tựu của mình.

This is a small gift for you expressing our compliments. Đây là món quà mọn dành cho ông để bày tỏ sự thăm hỏi của chúng tôi.

I hope you can visit our company again. Tôi hy vọng ông có thể tham quan công ty chúng tôi lần nữa.

I’ll definitely come again. Tôi chắc sẽ đến lần nữa.

Seeing is believing. Có thấy mới tin.

I’m sure it’s going to be all right. Tôi chắc sẽ tốt đẹp cả.

It was very kind of you to give me a tour of the place. Ông quá chu đáo cho tôi tham quan nơi này.

I will reply to you as soon as possible. Tôi sẽ trả lời ông ngay khi có thể.

Tình huống đối thoại

1. Chuyến tham quan đã kết thúc

A: How time flies! Now it comes to the end of the visit. Thời gian thấm thoát thoi đưa! Giờ đã đến lúc kết thúc chuyến tham quan rồi.

B: I think the visit was a great help to me. Tôi nghĩ chuyến tham quan giúp ích tôi rất nhiều.

A: Glad to hear that. And we’d like you to give us your honest opinion including any questions and suggestions you may have for improvements. Thật vui mừng khi nghe điều đó. Và chúng tôi muốn ông cho chúng tôi biết ý kiến chân thành của ông kể cả những câu hỏi và đề nghị về những cải tiến.

B: You are too modest about your achievements. Your products are very excellent, and you are strict in the quality. Ông quá khiêm tốn về những thành tựu của mình. Sản phẩm của ông rất tuyệt vời, và ông rất coi trọng chất lượng.

A: How about our cooperation in the future? Thế còn việc hợp tác trong tương lai của chúng ta thì sao?

B: I think no problem. But I need to communicate with the head office. And I will reply to you soon. Tôi nghĩ không thành vấn đề. Nhưng tôi cần liên lạc với trụ sở. Rồi tôi sẽ trả lời ông sớm.

A: We are waiting for your good news. Chúng tôi đang đợi tin tốt của ông.

2. Hỏi có ấn tượng như thế nào

A: You’ve seen all the products. What do you think of them? Ông đã thấy tất cả sản phẩm. Ông nghĩ sao về chúng?

B: I was very impressed, and I think it gave me better understanding of your products. Tôi rất ấn tượng, và tôi nghĩ nó đã giúp tôi hiểu thấu đáo về sản phẩm của ông.

A: As you can see, we are changing our production methods. From batch production to flow production. Như ông có thể thấy, chúng tôi đang thay đổi phương pháp sản xuất. Từ sản xuất theo khối sang sản xuất theo luồng.

B: You have fine facilities and efficient people. The products give you an edge over the competitors. Ông có cơ sở tốt và nhân lực hiệu quả. Các sản phẩm giúp ông cạnh tranh đáng gờm với các đối thủ.

A: Thank you.What else do you want to know for advanced? Cảm ơn. Ông có muốn biết trước thêm điều gì không?

B: Nothing. What I’ve seen is the best answer. Không. Những gì tôi thấy là câu trả lời tốt nhất rồi.

A: OK. The visit is over. have a good rest. Được. Chuyến tham quan kết thúc. Chúc nghỉ ngơi thoải mái.

3. Hẹn gặp lại

A: It’s time for the end. What’s your general impression, may I ask? Đến lúc kết thúc rồi. Tôi có thể biết ấn tượng chung của ông là gì không?

B: I was very impressed, and I had a very pleasant time. Tôi rất ấn tượng, và tôi đã có khoảng thời gian rất hài lòng.

A: This is a small gift for you expressing our compliments. Đây là món quà mọn dành cho ông để bày tỏ sự thăm hỏi của chúng tôi.

B: It’s very kind of you. Ông thật là chu đáo.

A: I hope you can visit our company again. Tôi hy vọng ông có thể tham quan công ty chúng tôi lần nữa.

B: I’ll definitely come again. Tôi chắc sẽ đến lần nữa.

A: You’re always welcome. Ông luôn được chào đón.

Nguồn tham khảo
900 Tình Huống Tiếng Anh Thương Mại
Từ khóa
sử dụng tiếng anh khi thăm quan và xem xét hàng hóa
mẫu câu thăm quan sản phẩm của nhà cung cấp trong tiếng anh

By | 21/04/2020 | Categories: Purchasing | Tags:

Chia sẻ bài viết này !


0 Comments

Leave A Comment