Việc đi máy bay để gặp gỡ khách hàng, đối tác hay di chuyển qua lại giữa các văn phòng khác nhau trong công ty là công việc diễn ra liên tục, đặc biệt là với những người lãnh đạo cấp cao. Thường thì trong doanh nghiệp luôn có người chuyên trách công việc này nằm trong bộ phận hành chính hoặc lễ tân.

Đặt vé máy bay càng sớm càng nhiều thuận lợi

Đặt vé máy bay

Mẫu câu thông dụng

I want to fly to Chicago the day after tomorrow. Can I reserve a seat? Tôi muốn bay đến Chicago vào ngày kia. Anh cho tôi đặt chỗ được không?

What's the first class fare to New York? Giá vé của ghế hạng nhất đến New York là bao nhiêu?

Is the flight on schedule? Máy bay có cất cánh đúng giờ không?

Will you put me on the waiting list? Anh có thể ghi tôi vào danh sách chờ được không?

Do you have a flight from New York to Boston on June 10th? Các anh có chuyến bay từ New York đến Boston vào ngày 10 tháng 6 không?

I’d like to reserve two economy class seats on October 24th. Tôi muốn mua hai vé hạng thường vào ngày 24 tháng 10.

I’m calling to confirm my reservation. Tôi gọi đến để xác nhận vé đặt

I’d like to change my flight reservation. Tôi muốn đổi vé máy bay.

I’d like to change my reservation from an economy class to a first class. Tôi muốn đổi vé hạng thường sang vé hạng nhất.

May I have your name and flight number? Xin ông cho biết tên và số hiệu máy bay?

First class and economy class are both completely occupied. Vé hạng nhất và vé hạng thường đã hết.

Tình huống hội thoại

A: PA Reservations. May I help you? Phòng vé PA xin nghe. Chúng tôi có thể giúp gì không ạ?

B: I want to fly to Chicago the day after tomorrow. Can I reserve a seat? Tôi muốn bay đến Chicago vào ngày kia. Anh cho tôi đặt chỗ được không?

A: Is this economy class or first class? Ông muốn đặt khoang hạng thường hay khoang hạng nhất?

B: Economy class. Khoang hạng thường.

A: We have Flight 303 leaving at 2:15 p.m, arriving at 3:00 a.m on the following day. Chúng tôi có chuyến bay số hiệu 303 cất cánh lúc 2 giờ 15 chiều, hạ cánh lúc 3 giờ sáng hôm sau.

B: That’s perfect. Please book me on that flight. Tốt quá. Cho tôi đặt vé cho chuyến bay này.

A: Yes, sir. May I have your name and telephone number? Vâng, thưa ông. Ông làm ơn cho biết tên và số điện thoại nhé?

- o O o -

A: I’m calling to confirm my reservation. Tôi gọi đến để xác nhận vé đã đặt.

B: Your name and the flight number, please. Xin ông cho biết tên và số chuyến bay.

A: My name is Son. The flight number is 504 on the 25th of this month from New York to Vietnam. Tên tôi là Sơn. Số máy bay là 504, bay từ New York đến Việt Nam vào ngày 25 tháng này.

B: Just a moment, please… OK, I’ve confirmed your reservation. Xin ông đợi một chút… Được rồi, tôi đã xác nhận vé đặt cho ông.

A: Thank you very much for your help. Cảm ơn cô đã giúp.

B: You’re very welcome. Is there anything else I can help you with? Không có gì. Chúng tôi có thể giúp gì được cho ông nữa không?

A: Oh, that’s all. Thanks again. Ồ, tôi không cần gì nữa đâu. Một lần nữa cảm ơn cô.

- o O o -

A: Good morning, sir. Your ticket, please. Chào ông. Ông cho tôi xem vé máy bay nhé.

B: Flight 203 to San Francisco. Chuyến bay 203 đến San Francisco.

A: May I see your passport? Xin ông xuất trình hộ chiếu?

B: Yes. Here it is. Vâng. Đây ạ.

A: Smoking or non-smoking? Ông ngồi ở chỗ được phép hút thuốc hay không ạ?

B: Smoking please. Cho tôi chỗ được phép hút thuốc.

A: That’ll be 11C. Any baggage, sir? Vậy xin ông ngồi ở ghế 11C. Ông có hành lý không ạ?

B: Yes, these two pieces and one carry-on. Có, tôi có hai túi hành lý ký gửi và một túi hành lý mang theo người.

A: Your flight will be boarding at Gate 18 at 7:20. 7 giờ 20 máy bay của ông sẽ cất cánh; ông ra cửa số 18 nhé.

Mua vé hộ người khác

Mẫu câu thường dùng

I’ll speak to the ticket reservation department. Tôi sẽ nói chuyện với phòng đặt vé ngay bây giờ.

The sooner, the better. Càng sớm càng tốt.

I’ll do it for you. Tôi sẽ làm việc đó dùm anh (chị).

I need an economy ticket. Tôi cần một vé hạng phổ thông.

I’d like to book tickets from Toronto to London. Tôi muốn đặt vé từ Toronto đi London.

I’d like a round-trip ticket to Tokyo. Tôi muốn một vé khứ hồi đến Tokyo.

I need a one-way ticket to Hanoi. Tôi cần vé một lượt đến Thượng Hải.

I'd like to book a flight to Paris tomorrow. I prefer a night flight. Tôi muốn đặt vé chuyến bay đến Paris vào ngày mai. Tôi muốn chuyến bay đêm.

There’s a daily flight from Bangkok to London, Monday to Friday. Có chuyến bay hàng ngày từ Băng Cốc đến London, từ thứ Hai đến thứ Sáu.

When shall we check in? Khi nào chúng ta sẽ đăng ký lên máy bay?

I’d like to change this ticket to the first-class. Tôi muốn đổi vé này sang loại vé hạng nhất.

Can I change my flight schedule? Tôi có thể đổi lịch bay của tôi không?

Let me help you book a ticket. Để tôi giúp ông (bà) đặt vé.

I’ve booked a ticket for you. Tôi đã đặt vé cho ông (bà) rồi.

You must get to the airport by 7:00 a.m. Ông (bà) phải đến sân bay lúc 7 giờ sáng.

Please arrive at the airport one hour before departure.  Vui lòng đến sân bay một giờ trước lúc khởi hành.

I’m in hurry. Could you help me book an earlier flight? Tôi đang vội. Cô có thể giúp tôi đặt vé chuyến bay sớm hơn được không?

Tình huống đối thoại

A: Could you help me, Ms Jane? Cô có thể giúp tôi được không? Cô Jane?

B: Yes. What’s up? Vâng. Việc gì ạ?

A: I’d like to book a ticket from Hanoi to Paris. But I’ve no time to do it. Tôi muốn đặt một vé từ Hà Nội đến Paris. Nhưng tôi không có thời gian để làm việc đó.

B: OK. I’ll do it for you. When are you going to Paris? Được. Tôi sẽ làm việc đó dùm ông. Khi nào ông đến Paris?

A: The sooner, the better. Càng sớm càng tốt.

B: I’ll speak to the ticket reservation department right now and book the earliest flight. Tôi sẽ nói chuyện với phòng đặt vé ngay bây giờ và đặt chuyến bay sớm nhất.

A: Thanks a lot. Cảm ơn nhiều.

B: It’s my pleasure. Thật vinh hạnh.

- o O o -

A: Why are you unhappy, Mr. Black? Tại sao ông không vui thế, Ông Black?

B: There’s something wrong with my company. So I must go back immediately. Công ty tôi gặp vấn đề. Vì vậy tôi phải trở về ngay.

A: Let me help you book a ticket. Để tôi giúp ông đặt vé.

B: Thank you for trouble. Cảm ơn vì làm phiền.

A: By the way, how about the economy class? Tiện thể xin hỏi đặt vé hạng phổ thông được không?

B: I just want to get on an earlier flight. I’ll take it if there’s a night flight for me. Tôi chỉ muốn đi chuyến bay sớm. Tôi sẽ đi nếu có chuyến bay đêm cho tôi.

A: There’s daily flight from Hà Nội to London, Monday to Friday. Don’t worry about it. You’ll have the ticket. Có chuyến bay hàng ngày từ Hà Nội đến London, từ thứ Hai đến thứ Sáu. Xin đừng lo lắng về điều đó. Ông sẽ có vé thôi.

B: Thank you very much. Cảm ơn cô rất nhiều.

A: I’ll call you if I get a ticket. Tôi sẽ gọi cho ông nếu tôi đặt được vé.

B: Waiting for your goods new. Tôi đợi tin tốt của cô.

- o O o -

A: May I speak to Mr. Black? Tôi có thể nói chuyện với Ông Black được không ạ?

B: This is Black speaking. Black đây.

A: Hi, this is Liu. I’ve booked a ticket for you. Xin chào, tôi là Liu. Tôi đã đặt được vé cho ông rồi. 

B: It’s so nice of you. When will the flight be? Cô thật chu đáo. Chuyến bay khởi hành lúc nào?

A: Next Monday morning. The plane leaves at 8:00 a.m. Sáng thứ Hai tới. Máy bay cất cánh lúc 8 giờ sáng.

B: That would be perfect. When shall we check in? Thế thì tuyệt vời. Khi nào chúng ta sẽ đăng ký lên máy bay?

A: One hour before departure. You must get go to the airport by 7 a.m. Một giờ trước lúc khởi hành.Ông phải đến sân bay lúc 7 giờ sáng.

B: I see. Thank you. Tôi biết. Cảm ơn.

Nguồn tham khảo
900 Tình Huống Tiếng Anh Thương Mại
111 Tình Huống Giao Tiếp Tiếng Anh
Từ khóa
mẫu câu đăt câu đặt vé máy bay
cách đặt vé máy bay trong tiếng anh

By | 10/04/2020 | Categories: Office | Tags:

Chia sẻ bài viết này !


0 Comments

Leave A Comment