Cách dùng Terminate - Including - Responsible trong Hợp đồng

Terminate

Terminate có nghĩa là chấm dứt, hủy bỏ (hợp đồng trước thời hạn). Expire được dùng để nhấn mạnh sự hết hạn của hợp đồng.
Ví dụ:
1.    This Agreement may be terminated immediately without notice by either party, if Distributor becomes insolvent. Nếu nhà phân phối bị vỡ nợ, hợp đồng này có thể bị hủy ngay mà không cần bên nào thông báo cho bên nào.
2.    Upon expiration or early termination of this Agreement, Seller shall promptly inform Buyer in writing of all Products in its inventory. Khi hết hạn hoặc chấm dứt hợp đồng sớm, bên bán phải thông báo ngay lập tức cho bên mua bằng văn bản về tất cả các sản phẩm họ có trong kho.

Including, without limitation, .../including, but not limited to, .../without limiting the generality of the foregoing

Một số từ, nhóm từ về liệt kê như including, without limitation … kể cả, không giới hạn, …, including, but not limited to, … kể cả, không giới hạn…, without limiting the generality of the foregoing không giới hạn tính tổng quát của điều vừa được đề cập. Những từ, nhóm từ dùng để liệt kê đặt trước từ có tính trừu tượng không hẳn là những ví dụ tiêu biểu và ta dùng những từ, nhóm từ đó với những từ trừu tượng nói chung trong trường hợp muốn giải thích rõ sự việc bao hàm những khái niệm có nghĩa.

Ví dụ:
The Constructor shall not be held responsible for delays in construction arising from causes beyond its control and without its fault including, but not limited to, acts of God, civil commotion, strikes, labor, disputes, fires, floods, earthquakes and epidemics.
Nhà thầu sẽ không chịu trách nhiệm về các chậm trễ trong việc xây dựng do những nguyên nhân xảy ra ngoài tầm kiểm soát của họ và không phải lỗi do họ gây ra. Những nguyên nhân này bao gồm, và không chỉ giới hạn cho những việc xảy ra do thiên tai, dân biến, đình công, tranh chấp lao động, hỏa hoạn, lũ lụt, động đất và dịch bệnh.

Responsible/Liable

responsible/liable đều có nghĩa là có trách nhiệm, nhưng liable được dùng với ý có trách nhiệm bồi thường theo pháp luật do có hành vi bất hợp pháp, trách nhiệm thực hiện hợp đồng, chịu trách nhiệm khi không thực thi, còn responsible chỉ trách nhiệm về năng lực hoàn thành nghĩa vụ.
Ví dụ:
1.    ABC is responsible for maintenance of the building. ABC chịu trách nhiệm về việc bảo trì tòa nhà.
2.    Responsible officers shall decide the business of the Company in accordance with the provisions of its regulations. Các viên chức có trọng trách sẽ quyết định công việc kinh doanh của công ty theo đúng các điều khoản trong các quy định của công ty đó.
3.    In the event of assignment of this Agreement or any right hereunder of delegation of the obligations hereunder, the assigning or delegating party shall remain liable to the other party and shall not be relieved of any obligation hereunder. Trong trường hợp chuyển nhượng bản hợp đồng này hay bất cứ quyền lợi nào của hợp đồng hoặc ủy thác các nghĩa vụ của bản hợp đồng, bên được chuyển nhượng hoặc ủy thác sẽ vẫn chịu trách nhiệm đối với bên kia và sẽ không được giảm bớt bất cứ nghĩa vụ nào đối với bản hợp đồng.
4.    In no event shall ABC be responsible or liable for any damage to the Products occurring in transit. Any claim for such damage shall be directly made by XYZ against the carrier of an insurance company.  ABC sẽ không phải chịu trách nhiệm hoặc trách nhiệm bồi thường về bất cứ tổn thất nào đối với sản phẩm xảy ra trên đường vận chuyển. Bất cứ khiếu nại đòi bồi thường cho những tổn thất đó sẽ do XYZ trực tiếp tiến hành với hãng vận tải hoặc một công ty bảo hiểm nào đó.

Nguồn tham khảo
Những vấn đề cơ bản của hợp đồng bằng tiếng Anh – Nguyễn Thành Yến
Từ khóa
Cách dùng terminate, including, responsible trong Hợp đồng tiếng Anh

By | 14/02/2021 | Categories: Agreement | Tags:

Chia sẻ bài viết này !


0 Comments

Leave A Comment