Cách dùng indemnify - immediately - prejudice - extent - discretion trong Hợp đồng

 

Provided

Ngoài ý nghĩa được cung cấp, provided (for) là được ghi. Trong mệnh đề điều kiện provided (that) có nghĩa là miễn là.
Ta có thể dùng provided, however, that trong trường hợp nhấn mạnh sự ngoại lệ.
Ví dụ: 
1.    Any matters which are not provided for in this Agreement shall be determined through mutual consultation between the parties. Bất cứ vấn đề nào không được ghi trong bản hợp đồng này sẽ phải được quyết định thông qua việc trao đổi ý kiến lẫn nhau giữa hai bên.
2.    This Agreement shall come into effect on the date of execution, provided that approval by the board of directors must be obtained prior to the execution. Hợp đồng này sẽ có hiệu lực vào ngày hợp đồng được thực hiện, miễn là phải có sự phê chuẩn của hội đồng quản trị trước đó.
3.    None of the parties may terminate this Agreement for any reason during the term hereof, provided, however, that any one of the parties may terminate to each of the remaining parties. Không bên nào được phép chấm dứt hợp đồng vì bất cứ lý do nào trong thời hạn hợp đồng, tuy nhiên một bên có thể chấm dứt hợp đồng bất cứ lúc nào bằng cách gửi thông báo hủy bỏ hợp đồng cho mỗi bên còn lại trong hợp đồng.
4.    ABC reserves the right to markets, distribute and sell the Products in the Territory, either directly by ABC or indirectly through one or more other distributors; provided that a maximum of only two additional distributors (including ABC) other than XYZ shall have the right to market, distribute and sell the Products in the Territory. ABC có quyền chào hàng, phân phối và bán sản phẩm trong khu vực, hoặc trực tiếp qua ABC hoặc gián tiếp qua một hoặc nhiều nhà phân phối khác; miễn là tối đa chỉ thêm hai nhà phân phối (kể cả ABC) ngoài XYZ mới có quyền chào hàng, phân phối và bán sản phẩm trong khu vực.

As the case may be

“as the case may be” có nghĩa là “tùy theo tình hình”.
Ví dụ:
If ABC is convinced that such claim has a good ground, ABC shall at its expense promptly supply XYZ with the shortage or replace the faulty Products with new Products conforming with the Specifications, as the case may be.
Nếu ABC tin rằng sự khiếu nại đó có cơ sở vững chắc thì, tùy theo từng trường hợp, ABC sẽ chịu chi phí cung cấp ngay cho XYZ số hàng thiếu hụt hoặc thay thế những sản phẩm có khuyết điểm bằng những sản phẩm mới có thể đáp ứng được các yêu cầu về quy cách phẩm chất.

Commission or omission

commission or omission” có nghĩa là “làm sai hoặc chểnh mảng” (không làm).
Ví dụ:
The Contractor shall be liable to the Owner for any loss or damage arising out of Contractor’s failure to perform the obligations hereunder unless such failure is due to a commission or omission of Owner to perform the duties hereunder.
Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm với chủ nhân về bất kỳ sự mất mát hay thiệt hại nào phát sinh từ việc nhà thầu không thực hiện các nghĩa vụ trong bản hợp đồng trừ phi việc đó xảy ra do chủ nhân chểnh mảng không thực hiện các bổn phận trong hợp đồng.

Without commitment

commitment” có nghĩa là “sự tận tâm, lời cam kết” (thực hiện nghĩa vụ nào đó), “without commitment” là “không bị ràng buộc bởi cam kết”. Ngoài ra, ta có thể dùng on a non-commitment basis, without committing oneself với nghĩa tương tự.
Ví dụ:
Licensee, without any commitment, agree to fully cooperate with the Licensor to solve any disputes on Patent.
Người được cấp giấy phép, không bị ràng buộc bởi bất cứ cam kết nào, đồng ý hợp tác hoàn toàn với người cấp giấy phép để giải quyết các tranh chấp về bằng sáng chế.

Best efforts/best endeavors

“best efforts/best endeavors” có nghĩa là “dốc toàn lực”. Ngoài ra, ta có thể nói tương tự “reasonable efforts những nỗ lực vừa phải” và reasonable commercial efforts những nỗ lực vừa phải về thương mại.
Ví dụ:
1.    Distributor shall use its best efforts to publicize, advertise and otherwise market Products within Territory. Nhà phân phối phải dốc toàn lực để quảng bá, quảng cáo qua các phương tiện thông tin đại chúng cũng như chào bán sản phẩm trong khu vực.
2.    The party who fails to perform or who delays in performance on account of the foregoing shall promptly notify the other party, and shall exert its best endeavors to recommence performance as soon as possible. Bên không thực hiện được hoặc chậm trễ thực hiện do những điều đã nói ở trên sẽ thông báo ngay cho phía bên kia và sẽ cố hết sức khởi sự lại công việc ngay khi có thể.
 

Nguồn tham khảo
Những vấn đề cơ bản của hợp đồng bằng tiếng Anh – Nguyễn Thành Yến
Từ khóa
cách dùng provided - as the case - commission - without commitment - best efforts trong hợp đồng tiếng anh

By | 11/04/2021 | Categories: Agreement | Tags:

Chia sẻ bài viết này !


0 Comments

Leave A Comment