Cách dùng jointly - excute - upon - on the basis of - for the purpose of trong Hợp đồng

 

Jointly/jointly and severally

jointly” là phó từ, được dùng với nghĩa là “chung”. “jointly” và “severally” có nghĩa là “liên đới” (có sự ràng buộc với nhau, thường về mặt trách nhiệm).
Ví dụ: 
1.    In case damages have been inflicted upon other persons through acts lying outside the scope of business, the official representative, other representative and responsible officers who performed the acts, their substitutes, or temporary responsible officers shall jointly assume responsibility to compensate for the damages. Nếu số tiền bồi thường bắt buộc những người khác phải gánh chịu do những việc làm nằm ngoài phạm vi kinh doanh, người đại diện chính thức, những người đại diện khác và các viên chức có trọng trách thực hiện những hành vi đó, những người thay thế của họ, hoặc những viên chức tạm thời có trách nhiệm phải cùng chịu trách nhiệm bồi thường số tiền thiệt hại đó.
2.    The Guarantors shall be jointly and severally liable to the Borrower for the repayment of the loan set forth in this Loan Agreement. Những người bảo lãnh phải có trách nhiệm liên đới với người đi vay đối với việc hoàn trả lại khoản vay nêu trong hợp đồng cho vay này.

Vậy, “jointly and severally liable to the Borrower” trong ví dụ 2 có nghĩa là người bảo lãnh không phải chịu trách nhiệm về toàn bộ khoản tiền vay.

Execute

execute có nghĩa là thực hiện/thi hành (mệnh lệnh và nghĩa vụ), ngoài ra nó còn được dùng với nghĩa là có hiệu lực, cưỡng chế thực hiện.
Ví dụ:
1.    The parties hereto have caused this Agreement to be executed in duplicate by duly authorized representatives of both parties on March 17, 1997. Các bên tham gia hợp đồng đã cho những người đại diện được ủy quyền hợp lệ của cả hai bên sao bản hợp đồng này thành hai bản vào ngày 17 tháng 3, năm 1997.
2.    Buyer shall pay to Seller immediately its whole obligations hereunder in a lump sum upon Seller’s demand, if Buyer is executed of business licence or business registration by the competent supervising government office. Bên mua có nghĩa vụ thanh toán ngay cho bên bán toàn bộ số tiền một lần khi bên bán yêu cầu, nếu bên mua bị văn phòng giám sát có thẩm quyền của chính phủ yêu cầu ngừng kinh doanh, hủy giấy phép kinh doanh hoặc đăng ký kinh doanh.

Upon one’s request/at the request of one

Cụm từ này có nghĩa là theo yêu cầu của -, thường được dùng trong trường hợp đề nghị việc cung cấp thông tin, dịch vụ, nhân lực, v.v..
Ví dụ:
The Buyer shall make information on its domestic market available to the Seller at the request of the Seller.
Bên mua sẽ sẵn lòng cung cấp thông tin về thị trường nội địa của mình cho bên bán nếu bên bán yêu cầu.

On the [a] basis of .../on a … basis

Cụm từ này có nghĩa là trên cơ sở …, theo …
on an as is basis, “as is where is” basis được dùng với nghĩa là “theo hiện trạng ..”.
Ví dụ:
1.    ABC shall ship the Product to the place designated by XYZ from New Jersey, U.S.A on the basis of FOB Yokohama, Japan. ABC sẽ gửi hàng đến nơi được XYZ ở New Jersey, Mỹ chỉ định theo giá FOB tại Yokohama, Nhật Bản.
2.    ABC shall provide XYZ the reports on the project development on a quarterly basis. Mỗi quý, ABC sẽ cung cấp cho XYZ các báo cáo về tiến triển của dự án.
3.    The Seller shall deliver the Buyer the Goods on an as is basis. Bên bán sẽ giao cho bên mua hàng hóa theo hiện trạng.

For the purpose of .../for purpose of …

Cụm từ này có nghĩa là nhằm/vì mục đích …
Ví dụ:
1.    For the purpose of this Agreement, the term “schedule” means the plan with which the Developer shall develop its software products in accordance. Vì mục đích của bản hợp đồng này, thuật ngữ “schedule” có nghĩa là kế hoạch theo đó phòng phát triển sẽ tạo ra các sản phẩm phần mềm của mình cho phù hợp.
2.    For the purpose of establishing a production schedule, the Distributor shall provide the Manufacturer with an estimate of the others which the Distributor plans to make for the next two months at the beginning of every month. Nhằm mục đích thiết lập kế hoạch sản xuất, vào đầu mỗi tháng, nhà phân phối phải cung cấp cho nhà sản xuất bảng ước tính các đơn đặt hàng mà nhà phân phối dự định thực hiện trong hai tháng kế tiếp.

Nguồn tham khảo
Những vấn đề cơ bản của hợp đồng bằng tiếng Anh – Nguyễn Thành Yến
Từ khóa
cách dùng jointly - excute - upon - on the basis of - for the purpose of trong hợp đồng tiếng anh

By | 11/04/2021 | Categories: Agreement | Tags:

Chia sẻ bài viết này !


0 Comments

Leave A Comment